Từ: 直拍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直拍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直拍 trong tiếng Trung hiện đại:

Zhípāi chụp thẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra
直拍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直拍 Tìm thêm nội dung cho: 直拍