Từ: 朝不保夕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朝不保夕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 朝 • 不 • 保 • 夕

Nghĩa của 朝不保夕 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāobùbǎoxī] Hán Việt: TRIÊU BẤT BẢO TỊCH
ăn bữa hôm lo bữa mai; được bữa sớm lo bữa tối; tình hình hết sức nguy ngập。保得住早上,不一定保得住晚上。形容情况危急。也说朝不虑夕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều朝:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào朝:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu朝: 
chầu朝:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo朝: 
giàu朝:giàu có, giàu sụ
giầu朝:giầu có, giầu sang
triêu朝:ánh triêu dương
triều朝:triều đình
trào朝:cao trào
tràu朝:cá tràu (cá quả)
trều朝:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo保:đảm bảo
bầu保:bầu ra
bửu保:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夕

tịch夕:đêm trừ tịch
朝不保夕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朝不保夕 Tìm thêm nội dung cho: 朝不保夕