Chữ 擤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擤, chiết tự chữ HANH, HẠNH, HỈNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擤

Chiết tự chữ hanh, hạnh, hỉnh bao gồm chữ 手 鼻 hoặc 扌 鼻 hoặc 才 鼻 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擤 cấu thành từ 2 chữ: 手, 鼻
  • thủ
  • tì, tị
  • 2. 擤 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 鼻
  • thủ
  • tì, tị
  • 3. 擤 cấu thành từ 2 chữ: 才, 鼻
  • tài
  • tì, tị
  • []

    U+64E4, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing3;
    Việt bính: sang3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 擤



    hỉnh, như "hóm hỉnh" (vhn)
    hạnh (btcn)
    hanh, như "hanh tị thế (xì mũi)" (gdhn)

    Nghĩa của 擤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xǐng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 18
    Hán Việt: HANH, TỈNH
    hỉ mũi; xì mũi。按住鼻孔出气,使鼻涕排出。
    擤鼻涕。
    xì mũi

    Chữ gần giống với 擤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

    Chữ gần giống 擤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擤 Tự hình chữ 擤 Tự hình chữ 擤 Tự hình chữ 擤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擤

    hanh:hanh tị thế (xì mũi)
    hạnh: 
    hỉnh:hóm hỉnh
    擤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擤 Tìm thêm nội dung cho: 擤