Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擤, chiết tự chữ HANH, HẠNH, HỈNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擤:
擤
Pinyin: xing3;
Việt bính: sang3;
擤
Nghĩa Trung Việt của từ 擤
hỉnh, như "hóm hỉnh" (vhn)
hạnh (btcn)
hanh, như "hanh tị thế (xì mũi)" (gdhn)
Nghĩa của 擤 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 18
Hán Việt: HANH, TỈNH
hỉ mũi; xì mũi。按住鼻孔出气,使鼻涕排出。
擤鼻涕。
xì mũi
Số nét: 18
Hán Việt: HANH, TỈNH
hỉ mũi; xì mũi。按住鼻孔出气,使鼻涕排出。
擤鼻涕。
xì mũi
Chữ gần giống với 擤:
㩚, 㩛, 㩜, 㩝, 㩞, 㩟, 擟, 擠, 擡, 擢, 擣, 擤, 擦, 擧, 擩, 擫, 擬, 擯, 擰, 擱, 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擤
| hanh | 擤: | hanh tị thế (xì mũi) |
| hạnh | 擤: | |
| hỉnh | 擤: | hóm hỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 擤 Tìm thêm nội dung cho: 擤
