Từ: tâm sự có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tâm sự:
Nghĩa tâm sự trong tiếng Việt:
["- I d. Nỗi niềm riêng tư, sâu kín (nói khái quát). Thổ lộ tâm sự. Niềm tâm sự. Bài thơ phản ánh tâm sự của tác giả.","- II đg. Nói chuyện với nhau. Tâm sự về chuyện gia đình."]Dịch tâm sự sang tiếng Trung hiện đại:
畅谈 《尽情地谈。》愁肠 《郁结愁闷的心肠。》倾谈 《真诚而尽情地交谈。》
谈心 《谈心里话。》
心曲; 心事 《心里盘算的事(多指感到为难的)。》
衷肠 《内心的话。》
thổ lộ tâm sự
倾吐衷肠。
lâu ngày không gặp, dốc hết bầu tâm sự.
久别重逢, 互诉衷情。 衷情; 衷曲 《内心的情感。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tâm | 忄: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 㣺: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 芯: | hồng tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sự
| sự | 事: | sự việc |
Gới ý 15 câu đối có chữ tâm:
Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường
Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên
Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm
Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

Tìm hình ảnh cho: tâm sự Tìm thêm nội dung cho: tâm sự
