Từ: 闹哄哄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闹哄哄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闹哄哄 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàohōnghōng] ầm ầm。(闹哄哄的)形容人声杂乱。
大街上闹哄哄的。
ầm ầm trên đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哄

hòng:chớ hòng, đừng hòng
hóng: 
họng:cuống họng; cứng họng; họng súng
hống:hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)
ngọng:nói ngọng
rống:bò rống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哄

hòng:chớ hòng, đừng hòng
hóng: 
họng:cuống họng; cứng họng; họng súng
hống:hội hống hài tử (biết dỗ trẻ con); hống phiến (nói xạo, đùa dai)
ngọng:nói ngọng
rống:bò rống
闹哄哄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闹哄哄 Tìm thêm nội dung cho: 闹哄哄