Từ: 追悔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追悔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追悔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīhuǐ] hối tiếc; ăn năn; hối hận。追溯以往,感到悔恨。
追悔莫及
hối hận không kịp; ăn năn không kịp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悔

hói: 
húi:lúi húi
hối:hối cải, hối hận
mủi:mủi lòng
追悔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追悔 Tìm thêm nội dung cho: 追悔