Từ: 醉人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醉人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 醉人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìrén] 1. say。酒容易使人喝醉。
这酒度数虽不高,可爱醉人。
loại rượu này tuy độ không cao nhưng dễ làm người ta say.
2. say sưa; ngây ngất。使人陶醉。
春意醉人
ngây ngất trước vẻ xuân.
醉人的音乐
say mê âm nhạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý:say tuý luý
xuý:xuý xoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
醉人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 醉人 Tìm thêm nội dung cho: 醉人