Chữ 麌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麌, chiết tự chữ NGU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 麌:

麌 ngu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麌

Chiết tự chữ ngu bao gồm chữ 鹿 吳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麌 cấu thành từ 2 chữ: 鹿, 吳
  • 鹿 lộc
  • ngo, ngô
  • ngu [ngu]

    U+9E8C, tổng 18 nét, bộ Lộc 鹿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu2, yu3;
    Việt bính: jyu5;

    ngu

    Nghĩa Trung Việt của từ 麌

    (Danh) Con hươu đực.

    (Tính)
    Tụ tập đông đúc.
    ◇Thi Kinh
    : Thú chi sở đồng, Ưu lộc ngu ngu , 鹿 (Tiểu nhã , Cát nhật ) Chỗ các thú tụ họp, Hươu cái hươu đực đông đúc.

    Chữ gần giống với 麌:

    , , ,

    Chữ gần giống 麌

    , , , , , , 鹿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麌 Tự hình chữ 麌 Tự hình chữ 麌 Tự hình chữ 麌

    麌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麌 Tìm thêm nội dung cho: 麌