Chữ 溽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溽, chiết tự chữ NHUỐC, NHỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溽:
溽
Pinyin: ru4, xu4;
Việt bính: juk6;
溽 nhục
Nghĩa Trung Việt của từ 溽
(Tính) Ướt, ẩm thấp.(Tính) Nồng đặc.
(Danh) Nhục thử 溽暑 khí hậu ẩm thấp nóng nực.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mao ốc sổ chuyên, nhục thử bất kham kì nhiệt 茅屋數椽, 溽暑不堪其熱 (Tiểu Tạ 小謝) Nhà tranh mấy gian, ẩm bức không chịu được.
nhục, như "nhục (ẩm ướt)" (gdhn)
nhuốc, như "nhơ nhuốc" (gdhn)
Nghĩa của 溽 trong tiếng Trung hiện đại:
[rù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: NHỤC
ẩm ướt。湿润。
Từ ghép:
溽暑
Số nét: 13
Hán Việt: NHỤC
ẩm ướt。湿润。
Từ ghép:
溽暑
Chữ gần giống với 溽:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Dị thể chữ 溽
縟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溽
| nhuốc | 溽: | nhơ nhuốc |
| nhục | 溽: | nhục (ẩm ướt) |

Tìm hình ảnh cho: 溽 Tìm thêm nội dung cho: 溽
