Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chế nhạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chế nhạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chếnhạo

Nghĩa chế nhạo trong tiếng Việt:

["- đg. Nêu thành trò cười để tỏ ý mỉa mai, coi thường."]

Dịch chế nhạo sang tiếng Trung hiện đại:

嗤笑; 非笑; 寒碜 《讥笑, 揭人短处, 使失去体面。》bị người ta chế nhạo.
为人嗤笑。
耻笑 《鄙视和嘲笑。》
打趣 《拿人开玩笑; 嘲弄。》
mấy đứa nghịch ngợm xúm lại chế nhạo nó.
几个调皮的人围上来, 七嘴八舌打趣他。
讽刺 《用比喻、夸张等手法对人或事进行揭露、批评或嘲笑。》
讥嘲; 讥讽 《用旁敲侧击或尖刻的话指责或嘲笑对方的错误、缺点或某种表现。》
见笑 《(因拙劣)被人笑话(多用做谦词)。》
取笑; 调侃 《用言语戏弄; 嘲笑。》
够损的 《话语尖酸刻薄或行为有损他人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chế

chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chế:chế giễu
chế𠶜:chế giễu
chế:chế biến, chế tạo
chế𨨪:chống chế; chế độ; chế ngự

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhạo

nhạo𠿱:nhạo báng, chế nhạo, nhệu nhạo
nhạo:nhạo báng
nhạo󰃩:nhạo báng, chế nhạo, nhệu nhạo
nhạo:nhộn nhạo
chế nhạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chế nhạo Tìm thêm nội dung cho: chế nhạo