Cao su chống va đập cửa
Chữ 崽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崽, chiết tự chữ TỂ, TỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崽:
崽
Pinyin: zai3;
Việt bính: zoi2;
崽 tể
Nghĩa Trung Việt của từ 崽
(Danh) Con.(Danh) Chỉ động vật còn nhỏ.
◎Như: miêu tể 貓崽 mèo con.
(Danh) Tể tử 崽子: (1) Người nhỏ tuổi. (2) Động vật còn nhỏ. (3) Tiếng mắng chửi người.
◎Như: hầu tể tử 猴崽子 đồ khỉ gió.
tể, như "tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)" (gdhn)
tử, như "tiểu tử" (gdhn)
Nghĩa của 崽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (仔)
[zǎi]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: TỂ
1. con trai; thằng nhóc; thằng cu。儿子。
2. nam thanh niên; chàng trai; thằng。男青年。
打工崽
thằng làm công.
3. nhỏ; con (súc vật)。(崽儿)幼小的动物。
猪崽儿。
lợn con
Từ ghép:
崽子
[zǎi]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: TỂ
1. con trai; thằng nhóc; thằng cu。儿子。
2. nam thanh niên; chàng trai; thằng。男青年。
打工崽
thằng làm công.
3. nhỏ; con (súc vật)。(崽儿)幼小的动物。
猪崽儿。
lợn con
Từ ghép:
崽子
Chữ gần giống với 崽:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崽
| tể | 崽: | tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non) |
| tử | 崽: | tiểu tử |

Tìm hình ảnh cho: 崽 Tìm thêm nội dung cho: 崽
