Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 飞越 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēiyuè] 1. bay qua。飞着从上空越过。
飞越大西洋
bay qua Đại Tây Dương
2. phấn khởi; hứng thú。飞扬2.。
心神飞越
tinh thần phấn khởi
飞越大西洋
bay qua Đại Tây Dương
2. phấn khởi; hứng thú。飞扬2.。
心神飞越
tinh thần phấn khởi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 越
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| việt | 越: | Việt Nam |
| vác | 越: | vác mặt lên |
| vát | 越: | chạy vát |
| vót | 越: | vót tăm |
| vượt | 越: | vượt qua |
| vẹt | 越: | vẹt ra một phía |
| vệt | 越: | vệt khói |

Tìm hình ảnh cho: 飞越 Tìm thêm nội dung cho: 飞越
