Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驯, chiết tự chữ TUẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驯:
驯
Biến thể phồn thể: 馴;
Pinyin: xun2, xun4;
Việt bính: ceon4 seon4;
驯 tuần
tuần, như "tuần lộc" (gdhn)
Pinyin: xun2, xun4;
Việt bính: ceon4 seon4;
驯 tuần
Nghĩa Trung Việt của từ 驯
Giản thể của chữ 馴.tuần, như "tuần lộc" (gdhn)
Nghĩa của 驯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (馴)
[xún]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 13
Hán Việt: THUẦN
形
1. thuần phục; lương thiện; hiền lành。顺服的;善良。
驯良
hiền lương
这匹马很驯。
con ngựa này rất thuần
动
2. thuần hoá; làm cho thuần phục。使顺服。
善于驯虎。
giỏi thuần hoá hổ
Từ ghép:
驯服 ; 驯化 ; 驯良 ; 驯熟 ; 驯顺 ; 驯养
[xún]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 13
Hán Việt: THUẦN
形
1. thuần phục; lương thiện; hiền lành。顺服的;善良。
驯良
hiền lương
这匹马很驯。
con ngựa này rất thuần
动
2. thuần hoá; làm cho thuần phục。使顺服。
善于驯虎。
giỏi thuần hoá hổ
Từ ghép:
驯服 ; 驯化 ; 驯良 ; 驯熟 ; 驯顺 ; 驯养
Dị thể chữ 驯
馴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驯
| tuần | 驯: | tuần lộc |

Tìm hình ảnh cho: 驯 Tìm thêm nội dung cho: 驯
