Từ: 阉寺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阉寺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阉寺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānsì] hoạn quan。指宦官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阉

yêm:yêm cát (hoạn, thiến)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寺

tự:phật tự
阉寺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阉寺 Tìm thêm nội dung cho: 阉寺