Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 阳伞 trong tiếng Trung hiện đại:
[yángsǎn] cây dù; cái ô。遮太阳光的伞,用铁、竹、木做伞骨,蒙上布或绸子做成。有的地区叫旱伞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳
| dương | 阳: | âm dương; dương gian; thái dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伞
| tàn | 伞: | tàn lọng (tán che) |
| tán | 伞: | tán che, tán cây |
| tản | 伞: | tản (ô), núi Tản Viên |

Tìm hình ảnh cho: 阳伞 Tìm thêm nội dung cho: 阳伞
