Từ: 阳伞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阳伞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阳 • 伞

Nghĩa của 阳伞 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángsǎn] cây dù; cái ô。遮太阳光的伞,用铁、竹、木做伞骨,蒙上布或绸子做成。有的地区叫旱伞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương阳:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伞

tàn伞:tàn lọng (tán che)
tán伞:tán che, tán cây
tản伞:tản (ô), núi Tản Viên
阳伞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阳伞 Tìm thêm nội dung cho: 阳伞