Từ: 阳狂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阳狂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阳 • 狂

Nghĩa của 阳狂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángkuáng] giả điên; giả dại。见〖佯狂〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương阳:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng狂:điên cuồng; cuông phong
guồng狂: 
阳狂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阳狂 Tìm thêm nội dung cho: 阳狂