Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 凛凛 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐnlǐn] 1. rét căm căm; rét mướt。寒冷。
寒风凛凛。
gió rét căm căm.
2. nghiêm nghị; lẫm liệt。严肃; 可敬畏的样子。
凛凛正气。
chính khí nghiêm nghị.
威风凛凛。
uy phong lẫm liệt.
寒风凛凛。
gió rét căm căm.
2. nghiêm nghị; lẫm liệt。严肃; 可敬畏的样子。
凛凛正气。
chính khí nghiêm nghị.
威风凛凛。
uy phong lẫm liệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凛
| lẩm | 凛: | |
| lẫm | 凛: | lẫm liệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凛
| lẩm | 凛: | |
| lẫm | 凛: | lẫm liệt |

Tìm hình ảnh cho: 凛凛 Tìm thêm nội dung cho: 凛凛
