Từ: lan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ lan:
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;
兰 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 兰
Giản thể của chữ 蘭.lan, như "cây hoa lan" (gdhn)
Nghĩa của 兰 trong tiếng Trung hiện đại:
[lán]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 5
Hán Việt: LAN
1. hoa lan。兰花。
2. cỏ lan。兰草。
3. Mộc lan (trong sách cổ)。古书上指木兰。
4. họ Bát。姓。
Từ ghép:
兰草 ; 兰花 ; 兰花指 ; 兰谱 ; 兰若 ; 兰辛 ; 兰章
Chữ gần giống với 兰:
兰,Dị thể chữ 兰
蘭,
Tự hình:

Pinyin: lan2, ning3, ning4;
Việt bính: laan4;
拦 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 拦
Giản thể của chữ 攔.lan, như "lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng" (gdhn)
Nghĩa của 拦 trong tiếng Trung hiện đại:
[lán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: LAN
1. chặn; chắn; ngăn; cản; ngăn cản。不让通过;阻挡。
前面有一个道河拦住了去路。
phía trước có con sông chặn mất đường đi.
你愿意去就去吧,家里决不拦你。
anh muốn đi thì đi, trong nhà chẳng có ai ngăn cản anh cả.
他刚要说话,被他哥哥拦回去了。
nó vừa định nói thì bị anh ấy chặn lại ngay.
2. chèn (một bộ phận nào đó)。当;正对着(某个部分)。
Từ ghép:
拦挡 ; 拦道木 ; 拦柜 ; 拦河坝 ; 拦洪坝 ; 拦击 ; 拦劫 ; 拦截 ; 拦路 ; 拦路虎 ; 拦网 ; 拦蓄 ; 拦腰 ; 拦阻
Chữ gần giống với 拦:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拦
攔,
Tự hình:

Pinyin: lan2, lian4;
Việt bính: laan4;
栏 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 栏
Giản thể của chữ 欄.lan, như "cây mộc lan" (gdhn)
Nghĩa của 栏 trong tiếng Trung hiện đại:
[lán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: LAN
1. lan can; thành lan can。栏杆。
石栏。
lan can bằng đá.
栏桥。
lan can cầu.
凭栏远望。
dựa vào lan can nhìn ra xa.
2. chuồng (chuồng nuôi súc vật)。养家畜的圈。
牛栏。
chuồng trâu.
用干土垫栏。
dùng đất sét đắp chuồng.
3. vạch phân cách; phần gạch; vạch; đường gạch (đường gạch chia các bài mục trên trang báo)。 报刊书籍在每版或每页上用线条或空白隔开的部分,有时也指性质相同的一整页或若干页。
左栏。
đường gạch bên trái.
广告栏。
đường gạch phân chia phần quảng cáo.
书评栏。
phần gạch phân chia lời bình sách.
4. cột (đường kẻ chia các ô trong bảng thống kê)。 表格中区分项目的大格儿。
备注栏。
cột ghi chú trong bảng biểu.
这一栏的数字还没有核对。
những con số trong cột này chưa được đối chiếu.
5. phần bố cáo (trên trang báo)。专供张贴布告、报纸等的装置。
栏布告。
phần bố cáo.
栏宣传。
phần tuyên truyền.
Từ ghép:
栏杆 ; 栏柜 ; 栏目
Chữ gần giống với 栏:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 栏
欄,
Tự hình:

Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;
阑 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 阑
Giản thể của chữ 闌.lan, như "lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can" (gdhn)
Nghĩa của 阑 trong tiếng Trung hiện đại:
[lán]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: LAN
1. ngăn cản; chặn; chắn; cản; ngăn。不使通过;阻挡。
2. lan can; tay vịn。栏杆。
3. sắp hết; gần tàn; sắp tận。将尽。
岁阑。
năm sắp hết.
夜阑人静。
đêm gần tàn người vắng vẻ.
4. tự tiện (ra vào); trơ tráo。 擅自(出入)。
阑出。
tự tiện đi ra.
阑入。
tự tiện vào.
Từ ghép:
阑干 ; 阑入 ; 阑珊 ; 阑尾 ; 阑尾炎
Dị thể chữ 阑
闌,
Tự hình:

Pinyin: lan2, lu4, yu4;
Việt bính: laan4;
谰 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 谰
Giản thể của chữ 讕.lan, như "lan (nói xấu)" (gdhn)
Nghĩa của 谰 trong tiếng Trung hiện đại:
[lán]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: LAN
书
vu cáo; lấp liếm; cãi bừa。诬赖;抵赖。
Từ ghép:
谰言
Dị thể chữ 谰
讕,
Tự hình:

Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;
澜 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 澜
Giản thể của chữ 瀾.lan, như "lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn" (gdhn)
làn, như "làn sóng" (gdhn)
Nghĩa của 澜 trong tiếng Trung hiện đại:
[lán]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: LAN
sóng lớn; sóng cả。大波浪;波浪。
波澜。
sóng vỗ.
力挽狂澜。
chống chọi với sóng lớn.
Chữ gần giống với 澜:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 澜
瀾,
Tự hình:

Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;
斓 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 斓
Giản thể của chữ 斕.lan, như "ban lan (đốm trên da)" (gdhn)
Nghĩa của 斓 trong tiếng Trung hiện đại:
[lán]
Bộ: 文 - Văn
Số nét: 16
Hán Việt: LAN
sặc sỡ; rực rỡ 。灿烂多彩。
Chữ gần giống với 斓:
斓,Dị thể chữ 斓
斕,
Tự hình:

Nghĩa của 襕 trong tiếng Trung hiện đại:
[lán]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 18
Hán Việt: LAN
áo dài (thời xưa)。古时上下衣相连的服装。
Dị thể chữ 襕
襴,
Tự hình:

Pinyin: lan2, lan4;
Việt bính: laan4
1. [更闌] canh lan 2. [夜闌] dạ lan 3. [闌珊] lan san;
闌 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 闌
(Tính) Sắp hết, muộn.◎Như: tuế lan 歲闌 năm sắp hết, cuối năm, dạ lan 夜闌 đêm khuya, tửu lan 酒闌 cuộc rượu gần xong.
(Tính) Tàn, suy lạc.
◎Như: lan san 闌珊 rã rời, trơ trụi, tiêu điều.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hồ hải niên lai hứng vị lan 湖海年來興未闌 (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm 海口夜泊有感) Mấy năm nay cái hứng hồ hải vẫn chưa tiêu tan.
(Phó) Lẻn, càn bậy.
◎Như: lan xuất 闌出 lẻn đi ra.
◇Hán Thư 漢書: Lan nhập thượng phương dịch môn 闌入尚方掖門 (Thành đế kỉ 成帝紀) Lén vào cửa nách nơi thiên tử ở.
(Danh) Lan can (hàng rào).
§ Thông lan 欄.
◇Lí Dục 李煜: Độc tự mộ bằng lan, vô hạn giang san, biệt thì dong dị kiến thì nan 獨自暮憑闌, 無限江山, 別時容易見時難 (Liêm ngoại vũ sàn sàn từ 簾外雨潺潺詞) Trời tối một mình tựa lan can, non sông vô hạn, lúc chia biệt thì dễ lúc gặp khó.
(Danh) Vòng đeo tay trang sức.
◎Như: thúy oản lan 翠腕闌 vòng đeo cổ tay màu xanh biếc.
(Danh) Họ Lan.
(Động) Ngăn, chận, che lấp.
§ Thông lan 攔.
◇Chiến quốc tung hoành gia thư 戰國縱橫家書: Tấn quốc khứ Lương thiên lí, hữu hà san dĩ lan chi 晉國去梁千里, 有河山以闌之 (Chu Kỉ vị Ngụy vương 朱己謂魏王) Nước Tấn tới nước Lương nghìn dặm, có sông núi ngăn trở.
làn, như "làn gió" (vhn)
lan, như "lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can" (btcn)
Dị thể chữ 闌
阑,
Tự hình:

Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;
攔 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 攔
(Động) Ngăn, cản, chặn.◎Như: lan trở 攔阻 cản trở.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Trúc hữu thiên can lan tục khách 竹有千竿攔俗客 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) Trúc có nghìn cây ngăn khách tục.
(Giới) Vào, ngay vào.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đảo tượng bối địa lí hữu nhân bả ngã lan đầu nhất côn, đông đích nhãn tình tiền đầu tất hắc 倒像背地裡有人把我攔頭一棍, 疼的眼睛前頭漆黑 (Đệ bát thập nhất hồi) Hình như có người lẻn đến nện vào đầu một gậy, đau tối sầm cả mắt lại.
dan, như "dan díu; dan tay" (vhn)
dang, như "dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang" (btcn)
dàn, như "chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài" (btcn)
lan, như "lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng" (btcn)
đan, như "đan áo, đan lát" (gdhn)
Dị thể chữ 攔
拦,
Tự hình:

Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4
1. [波瀾] ba lan 2. [狂瀾] cuồng lan 3. [瀾汗] lan hãn 4. [瀾漫] lan mạn;
瀾 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 瀾
(Danh) Sóng lớn.◎Như: cuồng lan 狂瀾 sóng dữ.
(Danh) Nước vo gạo.
làn, như "làn sóng" (vhn)
lan, như "lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn" (btcn)
ràn, như "ràn rụa" (gdhn)
tràn, như "tràn lan" (gdhn)
Dị thể chữ 瀾
澜,
Tự hình:

Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4
1. [英格蘭] anh cách lan 2. [愛爾蘭] ái nhĩ lan 3. [烏剋蘭] ô khắc lan 4. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 5. [達蘭薩拉] đạt lan tát lạp 6. [德黑蘭] đức mặc lan 7. [波蘭] ba lan 8. [佩蘭] bội lan 9. [芝蘭] chi lan 10. [芝蘭玉樹] chi lan ngọc thụ 11. [荷蘭] hà lan 12. [蘭若] lan nhã 13. [鈴蘭] linh lan 14. [夢蘭] mộng lan 15. [法蘭西] pháp lan tây 16. [蘇格蘭] tô cách lan 17. [伊蘭] y lan 18. [伊斯蘭] y tư lan;
蘭 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 蘭
(Danh) Cây hoa lan.§ Có nhiều thứ, là giống hoa rất quý. Hoa lan thơm lắm, nên dầu thơm cũng gọi là lan du 蘭油. Có thứ gọi là trạch lan 澤蘭 tức cây mần tưới trừ được mọt sách, cho nên nhà chứa sách gọi là lan tỉnh vân các 蘭省芸客, đài ngự sử gọi là lan đài 蘭臺. Mùi lan sực nức nên lại dùng để ví dụ tình ý hợp nhau.
◎Như: lan giao 蘭交 nói tình bạn chơi với nhau rất quý mến, lan ngọc 蘭玉 tiếng mĩ xưng, dùng để khen ngợi các con em người khác (xem: chi lan ngọc thụ 芝蘭玉樹). Mộc lan 木蘭 cây mộc lan, hoa thơm, vỏ cây cũng thơm, cổ nhân dùng để làm nhà. Còn có những tên là: mộc bút 木筆, mộc liên 木蓮, tân di 辛夷, tân di 新夷.
(Danh) Họ Lan.
lan, như "hoa lan, cây lan" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;
斕 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 斕
(Tính) Ban lan 斒斕: xem ban 斒.lan, như "ban lan (đốm trên da)" (gdhn)
Chữ gần giống với 斕:
斕,Dị thể chữ 斕
斓,
Tự hình:

Pinyin: lan2, lian4;
Việt bính: laan4
1. [勾欄] câu lan 2. [跨欄] khóa lan;
欄 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 欄
(Danh) Chuồng nuôi giữ gia súc.◎Như: lan cứu 欄廄 chuồng bò, ngựa.
◇Lưu Bán Nông 劉半農: Tha hoàn đạc đáo lan lí khứ, khán nhất khán tha đích ngưu 他還踱到欄裏去, 看一看他的牛 (Nhất cá tiểu nông gia đích mộ 一個小農家的暮).
(Danh) Lan can.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Cộng ỷ lan can khán thúy vi 共倚欄杆看翠微 (Xuân cảnh 春景) Cùng tựa lan can ngắm khí núi xanh.
(Danh) Cột, mục (trên báo chí).
◎Như: mỗi hiệt phân tứ lan 每頁分四欄 mỗi trang chia làm bốn cột, quảng cáo lan 廣告欄 mục quảng cáo.
(Danh) Ô, cột (để phân chia hạng mục).
◎Như: bị chú lan 備註欄 ô ghi chú.
(Danh) Bảng yết thị, bảng thông cáo.
◎Như: bố cáo lan 布告欄 bảng bố cáo.
(Động) Chống đỡ, nâng đỡ.
◇Giả Tư Hiệp 賈思勰: Hòe kí tế trường, bất năng tự lập, căn biệt thụ mộc, dĩ thằng lan chi 槐既細長, 不能自立, 根別豎木, 以繩欄之 (Tề dân yếu thuật 齊民要術, Chủng hòe liễu tử thu ngô tạc 種槐柳梓楸梧柞).
lan, như "cây mộc lan" (vhn)
lang, như "lớp lang" (btcn)
lơn, như "bao lơn" (btcn)
lán, như "lán trại" (gdhn)
ràn, như "ràn bò (chuồng bò)" (gdhn)
Dị thể chữ 欄
栏,
Tự hình:

Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;
襴 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 襴
(Danh) Ngày xưa, thứ áo và quần may liền nhau.◇Tây sương kí 西廂記: Ô sa tiểu mạo diệu nhân minh, bạch lan tịnh, giác đái ngạo hoàng thinh 烏紗小帽耀人明, 白襴淨, 角帶傲黃鞓 (Đệ nhị bổn, đệ nhị chiết) Mũ nhỏ bằng sa đen chiếu sáng người, áo bào trắng bong, đai bạc ngạo dây thắt lưng da vàng.
Chữ gần giống với 襴:
襴,Dị thể chữ 襴
襕,
Tự hình:

Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;
讕 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 讕
(Động) Chối cãi, không thừa nhận.(Động) Vu khống, vu hãm.
lan, như "lan (nói xấu)" (gdhn)
lơn, như "van lơn" (gdhn)
Dị thể chữ 讕
谰,
Tự hình:

Dịch lan sang tiếng Trung hiện đại:
泛 《泛滥。》蔓延 《形容像蔓草一样不断向周围扩展。》
植
兰 《多年生草本植物, 叶子丛生, 条形, 先端尖, 春季开花, 淡绿色, 味芳香, 供观赏。花可制香料。也叫春兰。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lan
| lan | 囒: | |
| lan | 𫲴: | (cháu) |
| lan | 㦨: | |
| lan | 拦: | lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng |
| lan | 攔: | lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng |
| lan | 斓: | ban lan (đốm trên da) |
| lan | 斕: | ban lan (đốm trên da) |
| lan | 栏: | cây mộc lan |
| lan | 𬅉: | cây một lan |
| lan | 欄: | cây mộc lan |
| lan | 澜: | lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn |
| lan | 瀾: | lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn |
| lan | 𫇡: | xà lan (một loại thuyền bè) |
| lan | 兰: | cây hoa lan |
| lan | 蘭: | hoa lan, cây lan |
| lan | 谰: | lan (nói xấu) |
| lan | 讕: | lan (nói xấu) |
| lan | : | lan (chất lanthanum (La)) |
| lan | 镧: | lan (chất lanthanum (La)) |
| lan | 鑭: | lan (chất lanthanum (La)) |
| lan | 闌: | lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can |
| lan | 阑: | lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can |
| lan | 𬵿: | lan (con lươn) |
| lan | 𬹏: | lan truyền; lan toả |
Gới ý 15 câu đối có chữ lan:
Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường
Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà
Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan
Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan
Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân
Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi
Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan
Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan
Quỳnh lâu nguyệt hạo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan
Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hoa hương rượu tựa lan
Quỳnh lâu nguyệt giảo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan
Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hương hoa rượu ngát hương
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: lan Tìm thêm nội dung cho: lan
