Từ: lan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ lan:

兰 lan拦 lan栏 lan阑 lan谰 lan澜 lan斓 lan襕 lan闌 lan攔 lan瀾 lan蘭 lan斕 lan欄 lan襴 lan讕 lan

Đây là các chữ cấu thành từ này: lan

lan [lan]

U+5170, tổng 5 nét, bộ Bát 八 [丷]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蘭;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;

lan

Nghĩa Trung Việt của từ 兰

Giản thể của chữ .
lan, như "cây hoa lan" (gdhn)

Nghĩa của 兰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蘭)
[lán]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 5
Hán Việt: LAN
1. hoa lan。兰花。
2. cỏ lan。兰草。
3. Mộc lan (trong sách cổ)。古书上指木兰。
4. họ Bát。姓。
Từ ghép:
兰草 ; 兰花 ; 兰花指 ; 兰谱 ; 兰若 ; 兰辛 ; 兰章

Chữ gần giống với 兰:

,

Dị thể chữ 兰

,

Chữ gần giống 兰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兰 Tự hình chữ 兰 Tự hình chữ 兰 Tự hình chữ 兰

lan [lan]

U+62E6, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 攔;
Pinyin: lan2, ning3, ning4;
Việt bính: laan4;

lan

Nghĩa Trung Việt của từ 拦

Giản thể của chữ .
lan, như "lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng" (gdhn)

Nghĩa của 拦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (攔)
[lán]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: LAN
1. chặn; chắn; ngăn; cản; ngăn cản。不让通过;阻挡。
前面有一个道河拦住了去路。
phía trước có con sông chặn mất đường đi.
你愿意去就去吧,家里决不拦你。
anh muốn đi thì đi, trong nhà chẳng có ai ngăn cản anh cả.
他刚要说话,被他哥哥拦回去了。
nó vừa định nói thì bị anh ấy chặn lại ngay.
2. chèn (một bộ phận nào đó)。当;正对着(某个部分)。
Từ ghép:
拦挡 ; 拦道木 ; 拦柜 ; 拦河坝 ; 拦洪坝 ; 拦击 ; 拦劫 ; 拦截 ; 拦路 ; 拦路虎 ; 拦网 ; 拦蓄 ; 拦腰 ; 拦阻

Chữ gần giống với 拦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Dị thể chữ 拦

,

Chữ gần giống 拦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拦 Tự hình chữ 拦 Tự hình chữ 拦 Tự hình chữ 拦

lan [lan]

U+680F, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 欄;
Pinyin: lan2, lian4;
Việt bính: laan4;

lan

Nghĩa Trung Việt của từ 栏

Giản thể của chữ .
lan, như "cây mộc lan" (gdhn)

Nghĩa của 栏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (欄)
[lán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: LAN
1. lan can; thành lan can。栏杆。
石栏。
lan can bằng đá.
栏桥。
lan can cầu.
凭栏远望。
dựa vào lan can nhìn ra xa.
2. chuồng (chuồng nuôi súc vật)。养家畜的圈。
牛栏。
chuồng trâu.
用干土垫栏。
dùng đất sét đắp chuồng.
3. vạch phân cách; phần gạch; vạch; đường gạch (đường gạch chia các bài mục trên trang báo)。 报刊书籍在每版或每页上用线条或空白隔开的部分,有时也指性质相同的一整页或若干页。
左栏。
đường gạch bên trái.
广告栏。
đường gạch phân chia phần quảng cáo.
书评栏。
phần gạch phân chia lời bình sách.
4. cột (đường kẻ chia các ô trong bảng thống kê)。 表格中区分项目的大格儿。
备注栏。
cột ghi chú trong bảng biểu.
这一栏的数字还没有核对。
những con số trong cột này chưa được đối chiếu.
5. phần bố cáo (trên trang báo)。专供张贴布告、报纸等的装置。
栏布告。
phần bố cáo.
栏宣传。
phần tuyên truyền.
Từ ghép:
栏杆 ; 栏柜 ; 栏目

Chữ gần giống với 栏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 栏

,

Chữ gần giống 栏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栏 Tự hình chữ 栏 Tự hình chữ 栏 Tự hình chữ 栏

lan [lan]

U+9611, tổng 12 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闌;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;

lan

Nghĩa Trung Việt của từ 阑

Giản thể của chữ .
lan, như "lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can" (gdhn)

Nghĩa của 阑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闌)
[lán]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: LAN
1. ngăn cản; chặn; chắn; cản; ngăn。不使通过;阻挡。
2. lan can; tay vịn。栏杆。
3. sắp hết; gần tàn; sắp tận。将尽。
岁阑。
năm sắp hết.
夜阑人静。
đêm gần tàn người vắng vẻ.
4. tự tiện (ra vào); trơ tráo。 擅自(出入)。
阑出。
tự tiện đi ra.
阑入。
tự tiện vào.
Từ ghép:
阑干 ; 阑入 ; 阑珊 ; 阑尾 ; 阑尾炎

Chữ gần giống với 阑:

, , , , , 𨸈,

Dị thể chữ 阑

,

Chữ gần giống 阑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阑 Tự hình chữ 阑 Tự hình chữ 阑 Tự hình chữ 阑

lan [lan]

U+8C30, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 讕;
Pinyin: lan2, lu4, yu4;
Việt bính: laan4;

lan

Nghĩa Trung Việt của từ 谰

Giản thể của chữ .
lan, như "lan (nói xấu)" (gdhn)

Nghĩa của 谰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (讕)
[lán]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 19
Hán Việt: LAN

vu cáo; lấp liếm; cãi bừa。诬赖;抵赖。
Từ ghép:
谰言

Chữ gần giống với 谰:

, , , , , ,

Dị thể chữ 谰

,

Chữ gần giống 谰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谰 Tự hình chữ 谰 Tự hình chữ 谰 Tự hình chữ 谰

lan [lan]

U+6F9C, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瀾;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;

lan

Nghĩa Trung Việt của từ 澜

Giản thể của chữ .

lan, như "lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn" (gdhn)
làn, như "làn sóng" (gdhn)

Nghĩa của 澜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瀾)
[lán]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: LAN
sóng lớn; sóng cả。大波浪;波浪。
波澜。
sóng vỗ.
力挽狂澜。
chống chọi với sóng lớn.

Chữ gần giống với 澜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Dị thể chữ 澜

,

Chữ gần giống 澜

, , , 滿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澜 Tự hình chữ 澜 Tự hình chữ 澜 Tự hình chữ 澜

lan [lan]

U+6593, tổng 16 nét, bộ Văn 文
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 斕;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;

lan

Nghĩa Trung Việt của từ 斓

Giản thể của chữ .
lan, như "ban lan (đốm trên da)" (gdhn)

Nghĩa của 斓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (斕)
[lán]
Bộ: 文 - Văn
Số nét: 16
Hán Việt: LAN
sặc sỡ; rực rỡ 。灿烂多彩。

Chữ gần giống với 斓:

,

Dị thể chữ 斓

,

Chữ gần giống 斓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斓 Tự hình chữ 斓 Tự hình chữ 斓 Tự hình chữ 斓

lan [lan]

U+8955, tổng 17 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 襴;
Pinyin: lan2;
Việt bính: ;

lan

Nghĩa Trung Việt của từ 襕

Giản thể của .

Nghĩa của 襕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (襴)
[lán]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 18
Hán Việt: LAN
áo dài (thời xưa)。古时上下衣相连的服装。

Chữ gần giống với 襕:

, , , , , , , , , 𧝓, 𧝞, 𧝦, 𧝧, 𧝨, 𧝩,

Dị thể chữ 襕

,

Chữ gần giống 襕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襕 Tự hình chữ 襕 Tự hình chữ 襕 Tự hình chữ 襕

lan [lan]

U+95CC, tổng 17 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lan2, lan4;
Việt bính: laan4
1. [更闌] canh lan 2. [夜闌] dạ lan 3. [闌珊] lan san;

lan

Nghĩa Trung Việt của từ 闌

(Tính) Sắp hết, muộn.
◎Như: tuế lan
năm sắp hết, cuối năm, dạ lan đêm khuya, tửu lan cuộc rượu gần xong.

(Tính)
Tàn, suy lạc.
◎Như: lan san rã rời, trơ trụi, tiêu điều.
◇Nguyễn Trãi : Hồ hải niên lai hứng vị lan (Hải khẩu dạ bạc hữu cảm ) Mấy năm nay cái hứng hồ hải vẫn chưa tiêu tan.

(Phó)
Lẻn, càn bậy.
◎Như: lan xuất lẻn đi ra.
◇Hán Thư : Lan nhập thượng phương dịch môn (Thành đế kỉ ) Lén vào cửa nách nơi thiên tử ở.

(Danh)
Lan can (hàng rào).
§ Thông lan .
◇Lí Dục : Độc tự mộ bằng lan, vô hạn giang san, biệt thì dong dị kiến thì nan , , (Liêm ngoại vũ sàn sàn từ ) Trời tối một mình tựa lan can, non sông vô hạn, lúc chia biệt thì dễ lúc gặp khó.

(Danh)
Vòng đeo tay trang sức.
◎Như: thúy oản lan vòng đeo cổ tay màu xanh biếc.

(Danh)
Họ Lan.

(Động)
Ngăn, chận, che lấp.
§ Thông lan .
◇Chiến quốc tung hoành gia thư : Tấn quốc khứ Lương thiên lí, hữu hà san dĩ lan chi , (Chu Kỉ vị Ngụy vương ) Nước Tấn tới nước Lương nghìn dặm, có sông núi ngăn trở.

làn, như "làn gió" (vhn)
lan, như "lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can" (btcn)

Chữ gần giống với 闌:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 闌

,

Chữ gần giống 闌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闌 Tự hình chữ 闌 Tự hình chữ 闌 Tự hình chữ 闌

lan [lan]

U+6514, tổng 20 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;

lan

Nghĩa Trung Việt của từ 攔

(Động) Ngăn, cản, chặn.
◎Như: lan trở
cản trở.
◇Nguyễn Trãi : Trúc hữu thiên can lan tục khách 竿 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng ) Trúc có nghìn cây ngăn khách tục.

(Giới)
Vào, ngay vào.
◇Hồng Lâu Mộng : Đảo tượng bối địa lí hữu nhân bả ngã lan đầu nhất côn, đông đích nhãn tình tiền đầu tất hắc , (Đệ bát thập nhất hồi) Hình như có người lẻn đến nện vào đầu một gậy, đau tối sầm cả mắt lại.

dan, như "dan díu; dan tay" (vhn)
dang, như "dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang" (btcn)
dàn, như "chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài" (btcn)
lan, như "lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng" (btcn)
đan, như "đan áo, đan lát" (gdhn)

Chữ gần giống với 攔:

, , , , , , , 𢹑, 𢹣, 𢹤, 𢹥, 𢹦, 𢹧, 𢹨, 𢹩, 𢹪, 𢹫,

Dị thể chữ 攔

,

Chữ gần giống 攔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攔 Tự hình chữ 攔 Tự hình chữ 攔 Tự hình chữ 攔

lan [lan]

U+703E, tổng 20 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4
1. [波瀾] ba lan 2. [狂瀾] cuồng lan 3. [瀾汗] lan hãn 4. [瀾漫] lan mạn;

lan

Nghĩa Trung Việt của từ 瀾

(Danh) Sóng lớn.
◎Như: cuồng lan
sóng dữ.

(Danh)
Nước vo gạo.

làn, như "làn sóng" (vhn)
lan, như "lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn" (btcn)
ràn, như "ràn rụa" (gdhn)
tràn, như "tràn lan" (gdhn)

Chữ gần giống với 瀾:

, , , , , , , , , , , , , , 𤃶, 𤄋, 𤄌, 𤄍,

Dị thể chữ 瀾

,

Chữ gần giống 瀾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀾 Tự hình chữ 瀾 Tự hình chữ 瀾 Tự hình chữ 瀾

lan [lan]

U+862D, tổng 20 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4
1. [英格蘭] anh cách lan 2. [愛爾蘭] ái nhĩ lan 3. [烏剋蘭] ô khắc lan 4. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 5. [達蘭薩拉] đạt lan tát lạp 6. [德黑蘭] đức mặc lan 7. [波蘭] ba lan 8. [佩蘭] bội lan 9. [芝蘭] chi lan 10. [芝蘭玉樹] chi lan ngọc thụ 11. [荷蘭] hà lan 12. [蘭若] lan nhã 13. [鈴蘭] linh lan 14. [夢蘭] mộng lan 15. [法蘭西] pháp lan tây 16. [蘇格蘭] tô cách lan 17. [伊蘭] y lan 18. [伊斯蘭] y tư lan;

lan

Nghĩa Trung Việt của từ 蘭

(Danh) Cây hoa lan.
§ Có nhiều thứ, là giống hoa rất quý. Hoa lan thơm lắm, nên dầu thơm cũng gọi là lan du
. Có thứ gọi là trạch lan tức cây mần tưới trừ được mọt sách, cho nên nhà chứa sách gọi là lan tỉnh vân các , đài ngự sử gọi là lan đài . Mùi lan sực nức nên lại dùng để ví dụ tình ý hợp nhau.
◎Như: lan giao nói tình bạn chơi với nhau rất quý mến, lan ngọc tiếng mĩ xưng, dùng để khen ngợi các con em người khác (xem: chi lan ngọc thụ ). Mộc lan cây mộc lan, hoa thơm, vỏ cây cũng thơm, cổ nhân dùng để làm nhà. Còn có những tên là: mộc bút , mộc liên , tân di , tân di .

(Danh)
Họ Lan.
lan, như "hoa lan, cây lan" (vhn)

Chữ gần giống với 蘭:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蘭

, 𬞕,

Chữ gần giống 蘭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘭 Tự hình chữ 蘭 Tự hình chữ 蘭 Tự hình chữ 蘭

lan [lan]

U+6595, tổng 21 nét, bộ Văn 文
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;

lan

Nghĩa Trung Việt của từ 斕

(Tính) Ban lan : xem ban .
lan, như "ban lan (đốm trên da)" (gdhn)

Chữ gần giống với 斕:

,

Dị thể chữ 斕

,

Chữ gần giống 斕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斕 Tự hình chữ 斕 Tự hình chữ 斕 Tự hình chữ 斕

lan [lan]

U+6B04, tổng 21 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lan2, lian4;
Việt bính: laan4
1. [勾欄] câu lan 2. [跨欄] khóa lan;

lan

Nghĩa Trung Việt của từ 欄

(Danh) Chuồng nuôi giữ gia súc.
◎Như: lan cứu
chuồng bò, ngựa.
◇Lưu Bán Nông : Tha hoàn đạc đáo lan lí khứ, khán nhất khán tha đích ngưu , (Nhất cá tiểu nông gia đích mộ ).

(Danh)
Lan can.
◇Trần Nhân Tông : Cộng ỷ lan can khán thúy vi (Xuân cảnh ) Cùng tựa lan can ngắm khí núi xanh.

(Danh)
Cột, mục (trên báo chí).
◎Như: mỗi hiệt phân tứ lan mỗi trang chia làm bốn cột, quảng cáo lan mục quảng cáo.

(Danh)
Ô, cột (để phân chia hạng mục).
◎Như: bị chú lan ô ghi chú.

(Danh)
Bảng yết thị, bảng thông cáo.
◎Như: bố cáo lan bảng bố cáo.

(Động)
Chống đỡ, nâng đỡ.
◇Giả Tư Hiệp : Hòe kí tế trường, bất năng tự lập, căn biệt thụ mộc, dĩ thằng lan chi , , , (Tề dân yếu thuật , Chủng hòe liễu tử thu ngô tạc ).

lan, như "cây mộc lan" (vhn)
lang, như "lớp lang" (btcn)
lơn, như "bao lơn" (btcn)
lán, như "lán trại" (gdhn)
ràn, như "ràn bò (chuồng bò)" (gdhn)

Chữ gần giống với 欄:

, , , , , , , , , 𣟱, 𣠑, 𣠒, 𣠓, 𣠕, 𣠖, 𣠗, 𣠘,

Dị thể chữ 欄

,

Chữ gần giống 欄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 欄 Tự hình chữ 欄 Tự hình chữ 欄 Tự hình chữ 欄

lan [lan]

U+8974, tổng 22 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;

lan

Nghĩa Trung Việt của từ 襴

(Danh) Ngày xưa, thứ áo và quần may liền nhau.
◇Tây sương kí 西
: Ô sa tiểu mạo diệu nhân minh, bạch lan tịnh, giác đái ngạo hoàng thinh 耀, , (Đệ nhị bổn, đệ nhị chiết) Mũ nhỏ bằng sa đen chiếu sáng người, áo bào trắng bong, đai bạc ngạo dây thắt lưng da vàng.

Chữ gần giống với 襴:

,

Dị thể chữ 襴

,

Chữ gần giống 襴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襴 Tự hình chữ 襴 Tự hình chữ 襴 Tự hình chữ 襴

lan [lan]

U+8B95, tổng 24 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;

lan

Nghĩa Trung Việt của từ 讕

(Động) Chối cãi, không thừa nhận.

(Động)
Vu khống, vu hãm.


lan, như "lan (nói xấu)" (gdhn)
lơn, như "van lơn" (gdhn)

Chữ gần giống với 讕:

, , , ,

Dị thể chữ 讕

,

Chữ gần giống 讕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讕 Tự hình chữ 讕 Tự hình chữ 讕 Tự hình chữ 讕

Dịch lan sang tiếng Trung hiện đại:

《泛滥。》
蔓延 《形容像蔓草一样不断向周围扩展。》

《多年生草本植物, 叶子丛生, 条形, 先端尖, 春季开花, 淡绿色, 味芳香, 供观赏。花可制香料。也叫春兰。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lan

lan: 
lan𫲴:(cháu)
lan: 
lan:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng
lan:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng
lan:ban lan (đốm trên da)
lan:ban lan (đốm trên da)
lan:cây mộc lan
lan𬅉:cây một lan
lan:cây mộc lan
lan:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
lan:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
lan𫇡:xà lan (một loại thuyền bè)
lan:cây hoa lan
lan:hoa lan, cây lan
lan:lan (nói xấu)
lan:lan (nói xấu)
lan󰗳:lan (chất lanthanum (La))
lan:lan (chất lanthanum (La))
lan:lan (chất lanthanum (La))
lan:lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can
lan:lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can
lan𬵿:lan (con lươn)
lan𬹏:lan truyền; lan toả

Gới ý 15 câu đối có chữ lan:

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan

Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan

Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân

Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi

Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan

Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

Quỳnh lâu nguyệt hạo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan

Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hoa hương rượu tựa lan

Quỳnh lâu nguyệt giảo nhân như ngọc,Tú các hoa hương tửu tự lan

Lầu quỳnh trăng sáng người như ngọc,Gác đẹp hương hoa rượu ngát hương

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân

Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

lan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lan Tìm thêm nội dung cho: lan