Từ: 偵察 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偵察:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trinh sát
Dò thám.
§ Chỉ sự quan sát địch tình cùng những hoạt động dò xét tình huống liên quan về tác chiến.
◇Hậu Hán Thư 書:
Vị Hán trinh sát Hung Nô động tĩnh
靜 (Ô Hoàn truyện 傳) Dò thám động tĩnh của quân Hung Nô cho vua Hán.Phiếm chỉ quan sát, xem xét.

Nghĩa của 侦察 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnchá] trinh sát; điều tra。为了弄清敌情、地形及其他有关作战的情况而进行活动。
侦察兵
lính trinh sát
火力侦察
trinh sát hoả lực; điều tra hoả lực
侦察飞行
bay trinh sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偵

rình:rình mò
trinh:trinh thám
triệng:triệng qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án
偵察 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偵察 Tìm thêm nội dung cho: 偵察