Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bùa trong tiếng Việt:
["- dt. Mảnh giấy hay vải có viết chữ và đóng dấu đỏ mà người mê tín cho rằng có phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thường đeo ở người, dán ở vách hoặc chôn dưới đất: Cô thôn nữ đeo bùa ở cổ yếm."]Dịch bùa sang tiếng Trung hiện đại:
符; 符箓; 箓 《道士所画的一种图形或线条, 声称能驱使鬼神、给人带来祸福。》bùa hộ thân; bùa hộ mệnh护身符
vẽ một lá bùa
画了一张符
灵符 《神灵的符箓(迷信)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bùa
| bùa | 符: | bùa phép |
| bùa | 苻: | bùa phép |

Tìm hình ảnh cho: bùa Tìm thêm nội dung cho: bùa
