Từ: bùa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bùa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bùa

Nghĩa bùa trong tiếng Việt:

["- dt. Mảnh giấy hay vải có viết chữ và đóng dấu đỏ mà người mê tín cho rằng có phép thiêng trừ ma quỉ hoặc tránh tai nạn, thường đeo ở người, dán ở vách hoặc chôn dưới đất: Cô thôn nữ đeo bùa ở cổ yếm."]

Dịch bùa sang tiếng Trung hiện đại:

符; 符箓; 箓 《道士所画的一种图形或线条, 声称能驱使鬼神、给人带来祸福。》bùa hộ thân; bùa hộ mệnh
护身符
vẽ một lá bùa
画了一张符
灵符 《神灵的符箓(迷信)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bùa

bùa:bùa phép
bùa:bùa phép
bùa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bùa Tìm thêm nội dung cho: bùa