Từ: 绝倒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绝倒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绝倒 trong tiếng Trung hiện đại:

[juédǎo]
cười ngất; cười lớn。形容大笑,前仰后合。
诙谐百出,令人绝倒。
trăm thứ khôi hài làm cho người ta cười ngất lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
绝倒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绝倒 Tìm thêm nội dung cho: 绝倒