Từ: 花脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāliǎn] diễn viên hí khúc (đóng vai có tính cách mạnh mẽ hoặc thô bạo.)。净2.的通称。因必须勾脸谱而得名,有铜锤、黑头、架子花等区别。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
花脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花脸 Tìm thêm nội dung cho: 花脸