Từ: 阴凉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴凉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴凉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnliáng] 1. râm mát。太阳照不到而凉爽的。
阴凉的地方
chỗ râm mát
2. bóng râm; chỗ râm。(阴凉儿)阴凉的地方。
找个阴凉儿歇一歇。
tìm bóng râm nghỉ một chút đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương
阴凉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴凉 Tìm thêm nội dung cho: 阴凉