Từ: 喘鸣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喘鸣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喘鸣 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuǎnmíng] thở khò khè。气喘急而喉鸣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喘

siễn:hen siễn
suyển:hen suyển
suyễn:hen suyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
喘鸣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喘鸣 Tìm thêm nội dung cho: 喘鸣