Từ: 阴阳水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴阳水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴阳水 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnyángshuǐ] nước pha nóng lạnh (trong Đông y chỉ nước lạnh và nước sôi hoặc nước giếng và nước sông hoà lẫn với nhau, dùng để sắc thuốc hoặc uống thuốc.)。中医指凉水和开水,或井水和河水合在一起的水,调药或服药时用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
阴阳水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴阳水 Tìm thêm nội dung cho: 阴阳水