Từ: 阻塞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻塞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阻塞 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔsè] 1. tắc; ùn tắc。有障碍而不能通过。
交通阻塞
ùn tắc giao thông
2. làm ùn tắc; làm tắc nghẽn。使阻塞。
车辆阻塞了道路。
xe cộ làm ùn tắc con đường
阻塞言路
làm tắc đường góp ý của nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc
阻塞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻塞 Tìm thêm nội dung cho: 阻塞