Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 悛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悛, chiết tự chữ THOAN, THOĂN, THUYÊN, THUÂN, THUÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悛:

悛 thuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悛

Chiết tự chữ thoan, thoăn, thuyên, thuân, thuôn bao gồm chữ 心 夋 hoặc 忄 夋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悛 cấu thành từ 2 chữ: 心, 夋
  • tim, tâm, tấm
  • 2. 悛 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 夋
  • tâm
  • thuyên [thuyên]

    U+609B, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: quan1;
    Việt bính: syun1;

    thuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 悛

    (Động) Sửa lỗi, hối cải, chừa bỏ.

    (Tính)
    Thuận hậu.
    § Cũng như
    .

    (Tính)
    Có thứ tự.

    thoăn, như "thoăn thoắt" (vhn)
    thoan, như "thoan (hối hận, ăn năn)" (btcn)
    thuôn, như "thuôn chỉ" (btcn)
    thuân, như "thuân (ăn năn)" (gdhn)

    Nghĩa của 悛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [quān]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: THOAN
    hối cải; hối lỗi。悔改。
    怙恶不悛(坚持作恶,不肯悔改)。
    ngoan cố làm điều ác.

    Chữ gần giống với 悛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Chữ gần giống 悛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悛 Tự hình chữ 悛 Tự hình chữ 悛 Tự hình chữ 悛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悛

    thoan:thoan (hối hận, ăn năn)
    thoăn:thoăn thoắt
    thuân:thuân (ăn năn)
    thuôn:thuôn chỉ
    悛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悛 Tìm thêm nội dung cho: 悛