Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 悛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悛, chiết tự chữ THOAN, THOĂN, THUYÊN, THUÂN, THUÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悛:
悛
Pinyin: quan1;
Việt bính: syun1;
悛 thuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 悛
(Động) Sửa lỗi, hối cải, chừa bỏ.(Tính) Thuận hậu.
§ Cũng như 恂.
(Tính) Có thứ tự.
thoăn, như "thoăn thoắt" (vhn)
thoan, như "thoan (hối hận, ăn năn)" (btcn)
thuôn, như "thuôn chỉ" (btcn)
thuân, như "thuân (ăn năn)" (gdhn)
Nghĩa của 悛 trong tiếng Trung hiện đại:
[quān]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: THOAN
hối cải; hối lỗi。悔改。
怙恶不悛(坚持作恶,不肯悔改)。
ngoan cố làm điều ác.
Số nét: 11
Hán Việt: THOAN
hối cải; hối lỗi。悔改。
怙恶不悛(坚持作恶,不肯悔改)。
ngoan cố làm điều ác.
Chữ gần giống với 悛:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悛
| thoan | 悛: | thoan (hối hận, ăn năn) |
| thoăn | 悛: | thoăn thoắt |
| thuân | 悛: | thuân (ăn năn) |
| thuôn | 悛: | thuôn chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 悛 Tìm thêm nội dung cho: 悛
