Từ: dặn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dặn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dặn

Nghĩa dặn trong tiếng Việt:

["- đg. Bảo cho biết điều cần nhớ để làm. Dặn con trước khi ra đi. Dặn miệng. Viết thư dặn đi dặn lại."]

Dịch dặn sang tiếng Trung hiện đại:

嘱咐 ; 吩咐; 叮嘱; 嘱咐。《告诉对方记住应该怎样, 不应该怎样。》dặn con chịu khó học hành.
嘱咐孩子好好学习。
lời dặn.
嘱言。 忙。《事情多, 不得空(跟"闲"相对)。》
dặn nhiều việc.
忙于许多事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dặn

dặn:căn dặn, dặn dò
dặn𠸕:căn dặn, dặn dò
dặn𠼺:căn dặn, dặn dò
dặn𢚴:căn dặn, dặn dò
dặn:căn dặn, dặn dò
dặn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dặn Tìm thêm nội dung cho: dặn