Từ: lươn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lươn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lươn

Nghĩa lươn trong tiếng Việt:

["- d. Cá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn. Ti hí mắt lươn. (Ấm màu) da lươn*."]

Dịch lươn sang tiếng Trung hiện đại:

黄鳝; 鳝 《鱼, 身体而像蛇而无鳞, 黄褐色, 有黑色斑点。生活在水边泥洞里。也叫鳝鱼。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lươn

lươn𧐖:con lươn; lươn lẹo
lươn󰔞:con lươn; lươn lẹo
lươn󱀦:con lươn
lươn:con lươn; lươn lẹo
lươn:con lươn; lươn lẹo
lươn󰚇:con lươn; lươn lẹo
lươn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lươn Tìm thêm nội dung cho: lươn