Từ: 吳越 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吳越:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngô việt
Nước
Ngô
và nước
Việt
越 hợp xưng, thời Xuân Thu.Nước
Ngô
và nước
Việt
越 đánh nhau, oán thù thâm sâu, vì thế
Ngô Việt
越 dùng nói ví là cừu địch.
◇Tây sương kí chư cung điệu 西調:
Đương sơ chỉ vọng tố phu thê, thùy tri biến thành Ngô Việt
妻, 越 (Quyển tứ) Ban đầu chỉ mong làm vợ chồng, ai ngờ nay biến thành cừu địch.Chỉ đất cũ của Ngô Việt thời Xuân Thu (thuộc Chiết Giang và Giang Tô ngày nay).Tên triều đại thời
Ngũ đại
代 Trung Quốc (Tây lịch 907-978), nay ở vào khoảng các tỉnh Chiết Giang, Giang Tô và Phúc Kiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吳

ngo:ngo ngoe
ngô:đầu Ngô mình sở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói
吳越 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吳越 Tìm thêm nội dung cho: 吳越