Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哺, chiết tự chữ BU, BÔ, BÚ, BỘ, BỤ, PHO, PHÒ, PHÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哺:
哺
Pinyin: bu3;
Việt bính: bou1 bou6
1. [哺乳類] bộ nhũ loại;
哺 bộ
Nghĩa Trung Việt của từ 哺
(Động) Mớm, cho bú, cho ăn.◎Như: bộ nhũ 哺乳 cho bú.
(Danh) Cơm búng, đồ ăn đã nhấm nhai ở trong miệng.
◇Trang Tử 莊子: Hàm bộ nhi hi, cổ phúc nhi du 含哺而熙, 鼓腹而游 (Mã đề 馬蹄) Ngậm cơm mà vui, vỗ bụng rong chơi.
phô, như "phô tìm" (vhn)
bô, như "nói bô bô" (gdhn)
bu, như "bu ơi (gọi mẹ)" (gdhn)
bú, như "bú mớm" (gdhn)
bụ, như "bụ bẫm" (gdhn)
pho, như "ngáy pho pho" (gdhn)
phò, như "phì phò" (gdhn)
Nghĩa của 哺 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: BỘ
动
1. đút; bón; mớm; cho ăn; cho bú (cho trẻ chưa biết tự ăn)。喂(不会取食的幼儿)。
哺育
mớm; nuôi nấng
哺乳
nuôi bằng sữa mẹ
名
2. nghiền; nghiền ngẫm; nhai kỹ; nhai nát。 咀嚼着的食物。
一饭三吐哺
nghiền ngẫm kỹ lưỡng; một lần ăn ba lần nôn ra để nhai lại
Từ ghép:
哺乳 ; 哺乳动物 ; 哺养 ; 哺育
Số nét: 10
Hán Việt: BỘ
动
1. đút; bón; mớm; cho ăn; cho bú (cho trẻ chưa biết tự ăn)。喂(不会取食的幼儿)。
哺育
mớm; nuôi nấng
哺乳
nuôi bằng sữa mẹ
名
2. nghiền; nghiền ngẫm; nhai kỹ; nhai nát。 咀嚼着的食物。
一饭三吐哺
nghiền ngẫm kỹ lưỡng; một lần ăn ba lần nôn ra để nhai lại
Từ ghép:
哺乳 ; 哺乳动物 ; 哺养 ; 哺育
Chữ gần giống với 哺:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哺
| bu | 哺: | bu ơi (gọi mẹ) |
| bua | 哺: | |
| bô | 哺: | nói bô bô |
| bù | 哺: | |
| bú | 哺: | bú mớm |
| bụ | 哺: | bụ bẫm |
| pho | 哺: | ngáy pho pho |
| phò | 哺: | phì phò |
| phô | 哺: | phô tìm |
Gới ý 15 câu đối có chữ 哺:

Tìm hình ảnh cho: 哺 Tìm thêm nội dung cho: 哺
