Từ: kí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 19 kết quả cho từ kí:

旡 kí记 kí忌 kị, kí居 cư, kí既 kí觊 kí記 kí寄 kí旣 kí塈 kí棋 kì, kí兾 kí墍 kí冀 kí覬 kí骥 kí驥 kí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+65E1, tổng 4 nét, bộ Vô 无
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 旡

(Động) Nấc, nghẹn (ăn, uống bị nghịch khí không thở được).

Chữ gần giống với 旡:

,

Chữ gần giống 旡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旡 Tự hình chữ 旡 Tự hình chữ 旡 Tự hình chữ 旡

[]

U+8BB0, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 記;
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 记

Giản thể của chữ .
kí, như "du kí, nhật kí" (gdhn)

Nghĩa của 记 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (記)
[jì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: KÝ
1. nhớ; ghi nhớ。把印象保持在脑子里。
记忆。
Ký ức.
记性。
trí nhớ.
记得。
nhớ lại.
记不清。
nhớ không rõ.
好好记住。
nhớ cho kỹ.
2. ghi chép; ghi lại; đăng ký。记录;记载;登记。
记帐。
ghi nợ.
记一大功。
ghi công lớn.
3. sổ ghi chép; ký。记载、描写事物的书或文章(常用做书名或篇名)。
日记。
nhật ký.
笔记。
bút ký.
游记。
du ký; nhật ký du lịch.
《岳阳楼记》。
bài ký "Lầu Nhạc Dương".
4. tiêu chí; phù hiệu; dấu hiệu。(记儿)标志;符号。
标记。
tiêu chí
暗记儿。
dấu hiệu bí mật.
5. cái bớt; nốt ruồi (trên da)。皮肤上的生下来就有的深色的斑。
左边眉毛上有个黑记。
bên trên lông mày trái có một cái bớt màu đen.

6. cái; phát (đánh một)。量词,打一下叫打一记。
Từ ghép:
记得 ; 记分 ; 记工 ; 记功 ; 记挂 ; 记过 ; 记号 ; 记恨 ; 记录 ; 记录片儿 ; 记录片 ; 记名 ; 记念 ; 记取 ; 记事 ; 记事儿 ; 记述 ; 记诵 ; 记性 ; 记叙 ; 记要 ; 记忆 ; 记忆力 ; 记载 ; 记者

Chữ gần giống với 记:

, , , , , , , , , , , , 𫍙,

Dị thể chữ 记

,

Chữ gần giống 记

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 记 Tự hình chữ 记 Tự hình chữ 记 Tự hình chữ 记

kị, kí [kị, kí]

U+5FCC, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: gei6
1. [妒忌] đố kị 2. [百無禁忌] bách vô cấm kị 3. [禁忌] cấm kị 4. [顧忌] cố kị 5. [嫌忌] hiềm kị 6. [忌諱] kị húy;

kị, kí

Nghĩa Trung Việt của từ 忌

(Động) Ghen ghét.
◎Như: đố kị
ghen ghét.

(Động)
Sợ, e dè.
◎Như: vô sở kị đạn không kiêng sợ gì cả.

(Động)
Kiêng, cử.
◎Như: kị tửu kiêng rượu, kị chủy ăn kiêng.

(Danh)
Ngày kị, ngày đấng thân chết gọi là kị.
§ Ghi chú: Ta gọi ngày giỗ là ngày kị là theo nghĩa ấy.

(Tính)
Hay ghen, hay ganh.
◇Hà Lương Tuấn : Tạ thái phó Lưu phu nhân tính kị, bất lệnh công hữu biệt phòng , (Thế thuyết tân ngữ bổ , Quyển nhị thập, Hoặc nịch ) Tạ thái phó Lưu phu nhân tính hay ghen, không cho ông lấy vợ lẽ.

(Danh)
Điều kiêng cử, cai, chừa.
◎Như: phạm khẩu kị không theo đúng sự ăn kiêng, ăn đồ ăn phải kiêng cử.Một âm là .

(Trợ)
Trợ từ cuối câu.
◇Thi Kinh : Thúc thiện xạ kí, Hựu lương ngự kí , (Trịnh phong , Thái Thúc vu điền ) Thái Thúc giỏi bắn tên, Lại giỏi cầm xe ngựa.

kị, như "kị huý, kiêng kị" (vhn)
cạy, như "lo cày cạy" (btcn)
cậy, như "trông cậy, tin cậy" (btcn)
kỵ, như "kỵ huý, kiêng kỵ" (btcn)
cữ, như "cữ thịt (kiêng nhịn thịt)" (gdhn)
kiêng, như "kiêng khem, kiêng kị" (gdhn)

Nghĩa của 忌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: KỊ
1. ghen ghét; ghét; đố kị; nghi kị。忌妒。
忌刻。
đố kị với người khác.
猜忌。
nghi kị.
2. sợ; sợ hãi; sợ sệt。怕。
顾忌。
băn khoăn.
忌惮。
sợ hãi.
3. kiêng; nể; kiêng dè; kị。认为不适宜而避免。
忌嘴。
ăn kiêng.
忌生冷。
kiêng ăn đồ lạnh.
4. chừa; cai。戒除。
忌烟。
cai thuốc.
忌酒。
cai rượu.
Từ ghép:
忌辰 ; 忌惮 ; 忌妒 ; 忌讳 ; 忌刻 ; 忌口 ; 忌日 ; 忌嘴

Chữ gần giống với 忌:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 忌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忌 Tự hình chữ 忌 Tự hình chữ 忌 Tự hình chữ 忌

cư, kí [cư, kí]

U+5C45, tổng 8 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju1, ji1;
Việt bính: geoi1
1. [安居樂業] an cư lạc nghiệp 2. [隱居] ẩn cư 3. [同居] đồng cư 4. [白居易] bạch cư dị 5. [卜居] bốc cư 6. [屏居] bính cư 7. [高居] cao cư 8. [居安思危] cư an tư nguy 9. [居第] cư đệ 10. [居停] cư đình 11. [居停主人] cư đình chủ nhân 12. [居憂] cư ưu 13. [居正] cư chánh 14. [居易] cư dị 15. [居民] cư dân 16. [居家] cư gia 17. [居間] cư gian 18. [居奇] cư kì 19. [居留] cư lưu 20. [居然] cư nhiên 21. [居官] cư quan 22. [居所] cư sở 23. [居士] cư sĩ 24. [居喪] cư tang 25. [居心] cư tâm 26. [居積] cư tích 27. [居室] cư thất 28. [居常] cư thường 29. [居宅] cư trạch 30. [居住] cư trú 31. [居貞] cư trinh 32. [居中] cư trung 33. [居無求安] cư vô cầu an 34. [居處] cư xứ, cư xử 35. [鳩居] cưu cư 36. [鳩居鵲巢] cưu cư thước sào 37. [奇貨可居] kì hóa khả cư 38. [寄居] kí cư 39. [僑居] kiều cư 40. [日居月諸] nhật cư nguyệt chư 41. [分居] phân cư;

cư, kí

Nghĩa Trung Việt của từ 居

(Động) Ở, cư trú.
◎Như: yến cư
ở nhàn, nghĩa là lúc ở trong nhà nhàn rỗi không có việc gì.
◇Luận Ngữ : Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an , (Học nhi ) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.

(Động)
Ngồi xuống.
◇Luận Ngữ : Cư, ngô ngứ nhữ , (Dương Hóa ) Ngồi xuống đây, ta nói cho anh nghe.

(Động)
Tích chứa, dự trữ.
◎Như: cư tích tích chứa của cải, kì hóa khả cư hàng quý có thể tích trữ (để đợi lúc có giá đem bán).

(Động)
Giữ, ở vào địa vị.
◇Lưu Vũ Tích : Hà nhân cư quý vị? (Vịnh sử ) Người nào giữ được địa vị cao quý?

(Động)
Qua, được (khoảng thời gian).
◇Chiến quốc sách : Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư , , : , (Tề sách tứ ) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.

(Động)
Coi như, coi làm.
◇Lão Xá : Tha tự cư vi hiếu tử hiền tôn (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Anh ta tự coi mình là đứa con hiếu thảo, cháu hiền.

(Động)
Chiếm, chiếm hữu.
◎Như: cư kì đa số chiếm đa số.
◇Tấn Thư : Thiên hạ bất như ý, hằng thập cư thất bát , (Dương Hỗ truyện ) Sự bất như ý trong thiên hạ, chiếm hết bảy tám phần mười.

(Động)
Mang chứa, giữ trong lòng.
◎Như: cư tâm phả trắc lòng hiểm ác khôn lường.

(Động)
Trị lí, xử lí.
◇Diêm thiết luận : Cư sự bất lực, dụng tài bất tiết , (Thụ thì ) Xử trị công việc không hết sức, dùng tiền của không kiệm tỉnh.

(Động)
Ngừng, ngưng lại.
◇Dịch Kinh : Biến động bất cư (Hệ từ hạ ) Biến động không ngừng.

(Danh)
Chỗ ở, nhà, trụ sở.
◎Như: cố cư chỗ ở cũ, tân cư chỗ ở mới, thiên cư dời chỗ ở.

(Danh)
Chỉ phần mộ.
◇Thi Kinh : Bách tuế chi hậu, Quy vu kì cư , (Đường phong , Cát sanh ) Sau cuộc sống trăm năm, Em sẽ về chung một phần mộ (của chàng).

(Danh)
Chữ dùng đặt cuối tên cửa hiệu ăn, quán trà, v.v.
◎Như: Minh Hồ cư hiệu Minh Hồ, Đức Lâm cư hiệu Đức Lâm.

(Danh)
Họ .

(Trợ)
Dùng giữa câu, biểu thị cảm thán.
◇Thi Kinh : Nhật cư nguyệt chư, Chiếu lâm hạ thổ , (Bội phong , Nhật nguyệt ) Mặt trời và mặt trăng, Chiếu xuống mặt đất.Một âm là .

(Trợ)
Thế? Vậy? (để hỏi, dùng sau , thùy ).
◇Tả truyện : Quốc hữu nhân yên, thùy kí, kì Mạnh Tiêu hồ , , (Tương công nhị thập tam niên ) Nước (Lỗ) có người tài, ai thế, có phải ông Mạnh Tiêu không?
◇Trang Tử : Hà kí hồ? Hình cố khả sử như cảo mộc, nhi tâm cố khả sử như tử hôi hồ? ? 使, 使? (Tề vật luận ) Sao vậy? Hình lại có thể khiến như gỗ khô, lòng lại có thể khiến như tro nguội?
cư, như "cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử" (vhn)

Nghĩa của 居 trong tiếng Trung hiện đại:

[jū]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 8
Hán Việt: CƯ
1. ở; cư trú; cư ngụ; cư。住。
居民。
cư dân.
分居。
ở riêng.
2. nhà; nơi ở; nơi cư ngụ; chỗ ở。住的地方;住所。
迁居。
chuyển nơi ở.
鲁迅故居。
nơi ở cũ của Lỗ Tấn.
3. ở; đứng; tại; vị trí。在(某种位置)。
居左。
ở bên trái.
居首。
đứng đầu.
4. đương; nhận; coi。当;任。
居功。
kể công.
以专家自居。
coi mình là chuyên gia.
5. dồn; tồn; tích lại。积蓄;存。
居积。
tồn tích.
奇货可居。
của lạ vật quý có thể tích trữ được.
6. dừng; cố định; ngừng。停留;固定。
变动不居。
biến động không ngừng.
岁月不居。
năm tháng luôn biến đổi.
7. hiệu ăn; nhà hàng (dùng sau tên của cửa hàng, thường là hiệu ăn)。用作某些商店的名称(多为饭馆)。
8. họ Cứ。(Jū)姓。
Từ ghép:
居安思危 ; 居多 ; 居高临下 ; 居功 ; 居家 ; 居间 ; 居里 ; 居留 ; 居留权 ; 居民 ; 居民点 ; 居奇 ; 居然 ; 居丧 ; 居士 ; 居停 ; 居心 ; 居于 ; 居中 ; 居住

Chữ gần giống với 居:

, , , , , , , , , , 𡱆,

Dị thể chữ 居

,

Chữ gần giống 居

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 居 Tự hình chữ 居 Tự hình chữ 居 Tự hình chữ 居

[]

U+65E2, tổng 9 nét, bộ Vô 无
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, xi4;
Việt bính: gei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 既

(Phó) Đã, rồi.
◇Tô Thức
: Bất tri đông phương chi kí bạch (Tiền Xích Bích phú ) Không biết phương đông đã sáng bạch.

(Phó)
Hết, xong, toàn bộ.
◎Như: ngôn vị kí nói chưa xong.
◇Quốc ngữ : Cố thiên hạ tiểu quốc chư hầu kí hứa Hoàn Công, mạc chi cảm bối , (Tề ngữ ) Cho nên các chư hầu nước nhỏ trong thiên hạ thuần phục Hoàn Công cả, không nước nào dám làm trái.

(Phó)
Không lâu, chốc lát.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Kí nhi tịch tán (Đệ lục hồi) Một chốc tiệc tan.(Liên) Rồi, thì.
§ Thường dùng kèm theo tắc , tựu .
◇Luận Ngữ : Kí lai chi, tắc an chi , (Quý thị ) (Họ) đã đến (với mình) rồi, thì làm cho họ được yên ổn.(Liên) Đã ... còn, vừa ... vừa ...
§ Thường dùng chung với thả , hựu , .
◎Như: kí túy thả bão đã no lại say.

(Danh)
Họ .
§ Cũng viết là .

dĩ, như "bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng" (gdhn)
kí, như "kí thành sự thực (việc đã rồi)" (gdhn)

Nghĩa của 既 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 无 (旡) - Vô
Số nét: 9
Hán Việt: KÝ
1. đã。已经。
既成事实。
đã thành sự thực.
既得权利。
đã có được quyền lợi.
既往不咎。
không trách lỗi xưa.
2. đã; phàm; đã ... thì。既然。
既要革命,就要有一个革命的党。
phàm muốn làm cách mạng thì phải có Đảng cách mạng.

3. xong; hết。完了;尽。
4. đã (liên từ, dùng với các phó từ 且、又、也 biểu thị có cả hai loại tình huống)。连词,跟"且、又、也"等副词呼应。表示两种情况兼而有之。
既高且大。
đã cao lại lớn.
既聪明又用功。
đã thông minh lại chăm chỉ.
既要有革命干劲,也要有科学态度。
đã làm cách mạng thì phải có thái độ khoa học.
Từ ghép:
既而 ; 既然 ; 既是 ; 既往不咎

Chữ gần giống với 既:

,

Chữ gần giống 既

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 既 Tự hình chữ 既 Tự hình chữ 既 Tự hình chữ 既

[]

U+89CA, tổng 10 nét, bộ Kiến 见 [見]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 覬;
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 觊

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 觊 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 10
Hán Việt: KÝ

hy vọng; mong muốn; khao khát。希望;希图。
Từ ghép:
觊觎

Chữ gần giống với 觊:

,

Dị thể chữ 觊

,

Chữ gần giống 觊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觊 Tự hình chữ 觊 Tự hình chữ 觊 Tự hình chữ 觊

[]

U+8A18, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3
1. [登記] đăng kí 2. [簿記] bạ kí 3. [筆記] bút kí 4. [碑記] bi kí 5. [表記] biểu kí 6. [強記] cường kí, cưỡng kí 7. [塋記] doanh kí 8. [記者] kí giả 9. [記住] kí trụ 10. [史記] sử kí 11. [創世記] sáng thế kí 12. [傳記] truyện kí;


Nghĩa Trung Việt của từ 記

(Động) Nhớ.
◎Như: kí tụng
học thuộc cho nhớ, kí bất thanh không nhớ rõ.
◇Hồng Lâu Mộng : Cộng kí đắc đa thiểu thủ? ? (Đệ tứ thập bát hồi) Nhớ được tất cả bao nhiều bài (thơ) rồi?

(Động)
Ghi chép, biên chép.
◎Như: kí quá ghi chép lỗi lầm đã làm ra.
◇Phạm Trọng Yêm : Khắc Đường hiền kim nhân thi phú ư kì thượng, chúc dư tác văn dĩ kí chi , (Nhạc Dương Lâu kí ) Khắc trên (lầu) những thi phú của chư hiền đời Đường (cùng) các người thời nay, cậy tôi làm bài văn để ghi lại.

(Danh)
Văn tự hoặc sách vở ghi chép các sự vật.
◎Như: Lễ Kí sách chép các lễ phép, du kí sách chép các sự đã nghe đã thấy trong khi đi chơi.

(Danh)
Một thể văn mà chủ đích là tự sự.
◎Như: Phạm Trọng Yêm viết Nhạc Dương Lâu kí .

(Danh)
Dấu hiệu, phù hiệu.
◎Như: dĩ bạch sắc vi kí lấy màu trắng làm dấu hiệu, ám kí mật hiệu.

(Danh)
Lượng từ: lần, cái.
◎Như: đả nhất kí đánh một cái.

kí, như "du kí, nhật kí" (vhn)
ghi, như "ghi âm; ghi nhớ; ghi tên" (btcn)
ký, như "du ký, nhật ký" (btcn)

Chữ gần giống với 記:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 記

,

Chữ gần giống 記

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 記 Tự hình chữ 記 Tự hình chữ 記 Tự hình chữ 記

[]

U+5BC4, tổng 11 nét, bộ Miên 宀
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3
1. [寄居] kí cư 2. [寄寓] kí ngụ 3. [寄生] kí sanh 4. [寄葬] kí táng 5. [寄宿] kí túc 6. [寄食] kí thực 7. [寄託] kí thác;


Nghĩa Trung Việt của từ 寄

(Động) Gửi thân ở tạm.
◇Tào Phi
: Khiểm khiểm tư quy luyến cố hương, Hà vi yêm lưu kí tha phương , (Yên ca hành ) Lòng buồn buồn, nghĩ trở về, nhớ quê nhà, Làm sao cứ mãi sống gửi quê người.

(Động)
Phó thác, giao phó.
◇Luận Ngữ : Khả dĩ kí bách lí chi mệnh (Thái Bá ) Có thể phó thác cho công việc cai trị một trăm dặm được.
§ Ghi chú: Vì thế nên chịu gánh vác công việc phòng thủ ngoại cõi nước gọi là cương kí .

(Động)
Gửi, chuyển đi.
◎Như: kí tín gửi tín.
◇Cao Bá Quát : Hạo ca kí vân thủy (Quá Dục Thúy sơn ) Hát vang gửi mây nước.

(Phó)
Nhờ.
◎Như: kí cư ở nhờ.
◇Hồng Lâu Mộng : Hốt kiến cách bích hồ lô miếu nội kí cư đích nhất cá cùng nho tẩu liễu xuất lai (Đệ nhất hồi) Chợt thấy, cách tường trong miếu Hồ Lô, một nhà nho nghèo ở trọ vừa đi đến.

(Phó)
Tạm thời.
◎Như: kí tồn gửi giữ tạm.

(Tính)
Nuôi (vì tình nghĩa, không phải ruột thịt).
◎Như: kí phụ cha nuôi, kí mẫu mẹ nuôi, kí tử con nuôi.

gửi, như "gửi gắm" (vhn)
ké, như "đi ké xe" (btcn)
kẹ, như "ăn kẹ" (btcn)
ký, như "ký gửi; ký sinh" (btcn)
kí, như "kí gửi; kí sinh" (gdhn)

Nghĩa của 寄 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 11
Hán Việt: KÝ
1. gửi; gởi。原指托人递送,现在专指通过邮局递送。
寄信。
gửi thư.
寄钱。
gởi tiền.
包裹已经寄走了。
bưu phẩm đã gửi đi rồi.
2. gửi gắm; ký thác; đặt。付托;寄托。
寄存。
gửi lại.
寄希望于青年。
đặt hy vọng vào thanh niên.
3. nương nhờ; nhờ。依附别人;依附别的地方。
寄食。
ăn nhờ.
寄居。
ở nhờ.
4. nhận (nhận làm người thân)。认的(亲属)。
寄父。
nhận làm cha.
寄母。
nhận làm mẹ.
寄儿。
nhận làm con trai.
寄女。
nhận làm con gái.
Từ ghép:
寄存 ; 寄递 ; 寄放 ; 寄籍 ; 寄居 ; 寄居蟹 ; 寄卖 ; 寄人篱下 ; 寄生 ; 寄生虫 ; 寄生蜂 ; 寄售 ; 寄宿 ; 寄宿生 ; 寄托 ; 寄养 ; 寄予 ; 寄寓 ; 寄主

Chữ gần giống với 寄:

, , , , , , , 宿, , , , , , , , , 𡨧, 𡨴, 𡨸, 𡨹, 𡨺,

Chữ gần giống 寄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 寄 Tự hình chữ 寄 Tự hình chữ 寄 Tự hình chữ 寄

[]

U+65E3, tổng 11 nét, bộ Vô 无
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, xi4;
Việt bính: gei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 旣

Cũng như .

Chữ gần giống với 旣:

,

Chữ gần giống 旣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旣 Tự hình chữ 旣 Tự hình chữ 旣 Tự hình chữ 旣

[]

U+5848, tổng 12 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4, xi4;
Việt bính: hei3 kei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 塈

(Động) Bôi trát chóp nhà.

(Động)
Lấy, nhặt.
◇Thi Kinh
: Phiếu hữu mai, Khoảnh khuông kí chi , (Thiệu nam , Phiếu hữu mai ) Quả mai rụng, Nghiêng giỏ nhặt lấy.

(Động)
Nghỉ ngơi, an tức.

Chữ gần giống với 塈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,

Chữ gần giống 塈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 塈 Tự hình chữ 塈 Tự hình chữ 塈 Tự hình chữ 塈

kì, kí [kì, kí]

U+68CB, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: kei4
1. [琴棋書畫] cầm kì thư họa;

kì, kí

Nghĩa Trung Việt của từ 棋

(Danh) Cờ, một thứ trò chơi, hai bên bày quân tranh hơn thua.
◎Như: tượng kì
cờ tướng.Một âm là .

(Danh)
Cỗi rễ, căn để, căn cơ.
§ Thông .

cời, như "thóc cời" (vhn)
cờ, như "chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc" (gdhn)
cơi, như "cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới" (gdhn)
kè, như "cặp kè; cò kè" (gdhn)
kì, như "kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ" (gdhn)

Nghĩa của 棋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (碁、棊)
[qí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KỲ
đánh cờ; chơi cờ。文娱项目的一类,一副棋包括若干颗棋子和一个棋盘,下棋的人按一定的规则摆上或移动棋子来比输赢,有象棋、围棋、军棋、跳棋等。象棋、围棋也是体育运动项目。
Từ ghép:
棋逢对手 ; 棋迷 ; 棋盘 ; 棋谱 ; 棋子

Chữ gần giống với 棋:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棋

, ,

Chữ gần giống 棋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棋 Tự hình chữ 棋 Tự hình chữ 棋 Tự hình chữ 棋

[]

U+517E, tổng 13 nét, bộ Bát 八 [丷]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 兾


§ Như chữ
.

Chữ gần giống với 兾:

, , 𠔭, 𠔮,

Chữ gần giống 兾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兾 Tự hình chữ 兾 Tự hình chữ 兾 Tự hình chữ 兾

[]

U+588D, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4, ji4;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 墍


§ Cũng như
.

Nghĩa của 墍 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: KÝ
1. sơn mái nhà。涂屋顶。

2. nghỉ ngơi。休息。
3. lấy; cầm。取。

Chữ gần giống với 墍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

Chữ gần giống 墍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墍 Tự hình chữ 墍 Tự hình chữ 墍 Tự hình chữ 墍

[]

U+5180, tổng 16 nét, bộ Bát 八 [丷]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji4;
Việt bính: kei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 冀

(Động) Hi vọng, mong cầu.
◎Như: hi kí
mong mỏi, kí vọng trông mong.
◇Khuất Nguyên : Kí chi diệp chi tuấn mậu hề, Nguyện sĩ thì hồ ngô tương ngải , (Li tao ) Ta hi vọng cành lá lớn mạnh tốt tươi hề, Ta mong đợi lúc sẽ cắt kịp thời.

(Danh)
Châu , một trong chín châu ngày xưa của Trung Quốc, thuộc tỉnh Hà Nam bây giờ.

(Danh)
Tên gọi tắt của tỉnh Hà Bắc .
kí, như "hi kí (momg mỏi)" (gdhn)

Nghĩa của 冀 trong tiếng Trung hiện đại:

[jì]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 16
Hán Việt: KÝ

1. hy vọng; mong muốn; mong mỏi; kỳ vọng。希望;希图。
希冀。
kỳ vọng.
冀其成功。
hy vọng sẽ thành công.
2. Ký (tên khác của tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。河北的别称。
3. họ Ký。姓。
Từ ghép:
冀望

Chữ gần giống với 冀:

,

Chữ gần giống 冀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 冀 Tự hình chữ 冀 Tự hình chữ 冀 Tự hình chữ 冀

[]

U+89AC, tổng 17 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 覬

(Động) Mong mỏi, trông chờ.
◎Như: kí du
trông ngóng, ước ao.
◇Nguyên sử : Xuất nhập nội đình, kí hãnh danh tước , (Nhân Tông bổn kỉ tam ) Ra vào triều đình, mong chờ quan tước.

Chữ gần giống với 覬:

, , , ,

Dị thể chữ 覬

,

Chữ gần giống 覬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覬 Tự hình chữ 覬 Tự hình chữ 覬 Tự hình chữ 覬

[]

U+9AA5, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 驥;
Pinyin: ji4, gu1, gu2;
Việt bính: kei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 骥

Giản thể của chữ .
kí, như "kí (ngựa hay; người xuất chúng)" (gdhn)

Nghĩa của 骥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (驥)
[jì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 26
Hán Việt: KÝ
1. ngựa tốt; tuấn mã。好马。
2. hiền tài; người tài; người có tài đặc biệt。比喻贤能。

Chữ gần giống với 骥:

,

Dị thể chữ 骥

,

Chữ gần giống 骥

, , , , , , 驿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骥 Tự hình chữ 骥 Tự hình chữ 骥 Tự hình chữ 骥

[]

U+9A65, tổng 26 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ji4;
Việt bính: kei3;


Nghĩa Trung Việt của từ 驥

(Danh) Ngựa ngày đi nghìn dặm.
◇Chiến quốc sách
: Thần văn kì kí thịnh tráng chi thì, nhất nhật nhi trì thiên lí, chí kì suy dã, nô mã tiên chi , , , (Yên sách tam ) Tôi nghe nói ngựa kì ngựa kí đương lúc sung sức, một ngày chạy ngàn dặm, đến khi suy nhược thì thua cả ngựa hèn.

(Danh)
Người tài giỏi.
◇Tấn Thư : Thập thất chi ấp, tất hữu trung tín, thế bất phạp kí, cầu tắc khả trí , , , (Ngu Dự truyện ) Ấp mười nhà, ắt có người trung tín, đời không thiếu người tài giỏi, tìm thì sẽ được.

(Động)
Kí vĩ ruồi muỗi ở đuôi ngựa mà đi xa nghìn dặm, ý nói theo người tài giỏi mà thành danh.
§ Người xưa khen ông Nhan Tử phục tòng đức Khổng Tử phụ kí vĩ nhi hành ích hiển theo sau ngựa kí mà công hành càng rõ rệt.
kí, như "kí (ngựa hay; người xuất chúng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 驥:

,

Dị thể chữ 驥

,

Chữ gần giống 驥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驥 Tự hình chữ 驥 Tự hình chữ 驥 Tự hình chữ 驥

Dịch kí sang tiếng Trung hiện đại:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kí

:hi kí (momg mỏi)
:kí gửi; kí sinh
:bộ kí
:bộ kí
:kí thành sự thực (việc đã rồi)
󰏍:kí-lô
:du kí, nhật kí
:du kí, nhật kí
:kí (ngựa hay; người xuất chúng)
:kí (ngựa hay; người xuất chúng)
kí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kí Tìm thêm nội dung cho: kí