Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 19 kết quả cho từ kí:
Pinyin: ji4;
Việt bính: ;
旡 kí
Nghĩa Trung Việt của từ 旡
(Động) Nấc, nghẹn (ăn, uống bị nghịch khí không thở được).Chữ gần giống với 旡:
旡,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 記;
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3;
记 kí
kí, như "du kí, nhật kí" (gdhn)
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3;
记 kí
Nghĩa Trung Việt của từ 记
Giản thể của chữ 記.kí, như "du kí, nhật kí" (gdhn)
Nghĩa của 记 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (記)
[jì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: KÝ
1. nhớ; ghi nhớ。把印象保持在脑子里。
记忆。
Ký ức.
记性。
trí nhớ.
记得。
nhớ lại.
记不清。
nhớ không rõ.
好好记住。
nhớ cho kỹ.
2. ghi chép; ghi lại; đăng ký。记录;记载;登记。
记帐。
ghi nợ.
记一大功。
ghi công lớn.
3. sổ ghi chép; ký。记载、描写事物的书或文章(常用做书名或篇名)。
日记。
nhật ký.
笔记。
bút ký.
游记。
du ký; nhật ký du lịch.
《岳阳楼记》。
bài ký "Lầu Nhạc Dương".
4. tiêu chí; phù hiệu; dấu hiệu。(记儿)标志;符号。
标记。
tiêu chí
暗记儿。
dấu hiệu bí mật.
5. cái bớt; nốt ruồi (trên da)。皮肤上的生下来就有的深色的斑。
左边眉毛上有个黑记。
bên trên lông mày trái có một cái bớt màu đen.
方
6. cái; phát (đánh một)。量词,打一下叫打一记。
Từ ghép:
记得 ; 记分 ; 记工 ; 记功 ; 记挂 ; 记过 ; 记号 ; 记恨 ; 记录 ; 记录片儿 ; 记录片 ; 记名 ; 记念 ; 记取 ; 记事 ; 记事儿 ; 记述 ; 记诵 ; 记性 ; 记叙 ; 记要 ; 记忆 ; 记忆力 ; 记载 ; 记者
[jì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: KÝ
1. nhớ; ghi nhớ。把印象保持在脑子里。
记忆。
Ký ức.
记性。
trí nhớ.
记得。
nhớ lại.
记不清。
nhớ không rõ.
好好记住。
nhớ cho kỹ.
2. ghi chép; ghi lại; đăng ký。记录;记载;登记。
记帐。
ghi nợ.
记一大功。
ghi công lớn.
3. sổ ghi chép; ký。记载、描写事物的书或文章(常用做书名或篇名)。
日记。
nhật ký.
笔记。
bút ký.
游记。
du ký; nhật ký du lịch.
《岳阳楼记》。
bài ký "Lầu Nhạc Dương".
4. tiêu chí; phù hiệu; dấu hiệu。(记儿)标志;符号。
标记。
tiêu chí
暗记儿。
dấu hiệu bí mật.
5. cái bớt; nốt ruồi (trên da)。皮肤上的生下来就有的深色的斑。
左边眉毛上有个黑记。
bên trên lông mày trái có một cái bớt màu đen.
方
6. cái; phát (đánh một)。量词,打一下叫打一记。
Từ ghép:
记得 ; 记分 ; 记工 ; 记功 ; 记挂 ; 记过 ; 记号 ; 记恨 ; 记录 ; 记录片儿 ; 记录片 ; 记名 ; 记念 ; 记取 ; 记事 ; 记事儿 ; 记述 ; 记诵 ; 记性 ; 记叙 ; 记要 ; 记忆 ; 记忆力 ; 记载 ; 记者
Dị thể chữ 记
記,
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: gei6
1. [妒忌] đố kị 2. [百無禁忌] bách vô cấm kị 3. [禁忌] cấm kị 4. [顧忌] cố kị 5. [嫌忌] hiềm kị 6. [忌諱] kị húy;
忌 kị, kí
Nghĩa Trung Việt của từ 忌
(Động) Ghen ghét.◎Như: đố kị 妒忌 ghen ghét.
(Động) Sợ, e dè.
◎Như: vô sở kị đạn 無所忌憚 không kiêng sợ gì cả.
(Động) Kiêng, cử.
◎Như: kị tửu 忌酒 kiêng rượu, kị chủy 忌嘴 ăn kiêng.
(Danh) Ngày kị, ngày đấng thân chết gọi là kị.
§ Ghi chú: Ta gọi ngày giỗ là ngày kị là theo nghĩa ấy.
(Tính) Hay ghen, hay ganh.
◇Hà Lương Tuấn 何良俊: Tạ thái phó Lưu phu nhân tính kị, bất lệnh công hữu biệt phòng 謝太傅劉夫人性忌, 不令公有別房 (Thế thuyết tân ngữ bổ 世說新語補, Quyển nhị thập, Hoặc nịch 惑溺) Tạ thái phó Lưu phu nhân tính hay ghen, không cho ông lấy vợ lẽ.
(Danh) Điều kiêng cử, cai, chừa.
◎Như: phạm khẩu kị 犯口忌 không theo đúng sự ăn kiêng, ăn đồ ăn phải kiêng cử.Một âm là kí.
(Trợ) Trợ từ cuối câu.
◇Thi Kinh 詩經: Thúc thiện xạ kí, Hựu lương ngự kí 叔善射忌, 又良御忌 (Trịnh phong 鄭風, Thái Thúc vu điền 大叔于田) Thái Thúc giỏi bắn tên, Lại giỏi cầm xe ngựa.
kị, như "kị huý, kiêng kị" (vhn)
cạy, như "lo cày cạy" (btcn)
cậy, như "trông cậy, tin cậy" (btcn)
kỵ, như "kỵ huý, kiêng kỵ" (btcn)
cữ, như "cữ thịt (kiêng nhịn thịt)" (gdhn)
kiêng, như "kiêng khem, kiêng kị" (gdhn)
Nghĩa của 忌 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: KỊ
1. ghen ghét; ghét; đố kị; nghi kị。忌妒。
忌刻。
đố kị với người khác.
猜忌。
nghi kị.
2. sợ; sợ hãi; sợ sệt。怕。
顾忌。
băn khoăn.
忌惮。
sợ hãi.
3. kiêng; nể; kiêng dè; kị。认为不适宜而避免。
忌嘴。
ăn kiêng.
忌生冷。
kiêng ăn đồ lạnh.
4. chừa; cai。戒除。
忌烟。
cai thuốc.
忌酒。
cai rượu.
Từ ghép:
忌辰 ; 忌惮 ; 忌妒 ; 忌讳 ; 忌刻 ; 忌口 ; 忌日 ; 忌嘴
Số nét: 7
Hán Việt: KỊ
1. ghen ghét; ghét; đố kị; nghi kị。忌妒。
忌刻。
đố kị với người khác.
猜忌。
nghi kị.
2. sợ; sợ hãi; sợ sệt。怕。
顾忌。
băn khoăn.
忌惮。
sợ hãi.
3. kiêng; nể; kiêng dè; kị。认为不适宜而避免。
忌嘴。
ăn kiêng.
忌生冷。
kiêng ăn đồ lạnh.
4. chừa; cai。戒除。
忌烟。
cai thuốc.
忌酒。
cai rượu.
Từ ghép:
忌辰 ; 忌惮 ; 忌妒 ; 忌讳 ; 忌刻 ; 忌口 ; 忌日 ; 忌嘴
Tự hình:

Pinyin: ju1, ji1;
Việt bính: geoi1
1. [安居樂業] an cư lạc nghiệp 2. [隱居] ẩn cư 3. [同居] đồng cư 4. [白居易] bạch cư dị 5. [卜居] bốc cư 6. [屏居] bính cư 7. [高居] cao cư 8. [居安思危] cư an tư nguy 9. [居第] cư đệ 10. [居停] cư đình 11. [居停主人] cư đình chủ nhân 12. [居憂] cư ưu 13. [居正] cư chánh 14. [居易] cư dị 15. [居民] cư dân 16. [居家] cư gia 17. [居間] cư gian 18. [居奇] cư kì 19. [居留] cư lưu 20. [居然] cư nhiên 21. [居官] cư quan 22. [居所] cư sở 23. [居士] cư sĩ 24. [居喪] cư tang 25. [居心] cư tâm 26. [居積] cư tích 27. [居室] cư thất 28. [居常] cư thường 29. [居宅] cư trạch 30. [居住] cư trú 31. [居貞] cư trinh 32. [居中] cư trung 33. [居無求安] cư vô cầu an 34. [居處] cư xứ, cư xử 35. [鳩居] cưu cư 36. [鳩居鵲巢] cưu cư thước sào 37. [奇貨可居] kì hóa khả cư 38. [寄居] kí cư 39. [僑居] kiều cư 40. [日居月諸] nhật cư nguyệt chư 41. [分居] phân cư;
居 cư, kí
Nghĩa Trung Việt của từ 居
(Động) Ở, cư trú.◎Như: yến cư 燕居 ở nhàn, nghĩa là lúc ở trong nhà nhàn rỗi không có việc gì.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an 君子食無求飽, 居無求安 (Học nhi 學而) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.
(Động) Ngồi xuống.
◇Luận Ngữ 論語: Cư, ngô ngứ nhữ 居, 吾語汝 (Dương Hóa 陽貨) Ngồi xuống đây, ta nói cho anh nghe.
(Động) Tích chứa, dự trữ.
◎Như: cư tích 居積 tích chứa của cải, kì hóa khả cư 奇貨可居 hàng quý có thể tích trữ (để đợi lúc có giá đem bán).
(Động) Giữ, ở vào địa vị.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Hà nhân cư quý vị? 何人居貴位 (Vịnh sử 詠史) Người nào giữ được địa vị cao quý?
(Động) Qua, được (khoảng thời gian).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Cư hữu khoảnh, ỷ trụ đàn kì kiếm, ca viết: Trường kiệp quy lai hồ! Thực vô ngư 居有頃, 倚柱彈其劍, 歌曰: 長鋏歸來乎, 食無魚 (Tề sách tứ 齊策四) Ở được ít lâu, (Phùng Huyên) dựa cột gõ vào thanh kiếm mà hát: Chuôi kiếm dài ơi, về đi thôi! Ăn không có cá.
(Động) Coi như, coi làm.
◇Lão Xá 老舍: Tha tự cư vi hiếu tử hiền tôn 他自居為孝子賢孫 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Anh ta tự coi mình là đứa con hiếu thảo, cháu hiền.
(Động) Chiếm, chiếm hữu.
◎Như: cư kì đa số 居其多數 chiếm đa số.
◇Tấn Thư 晉書: Thiên hạ bất như ý, hằng thập cư thất bát 天下不如意, 恆十居七八 (Dương Hỗ truyện 羊祜傳) Sự bất như ý trong thiên hạ, chiếm hết bảy tám phần mười.
(Động) Mang chứa, giữ trong lòng.
◎Như: cư tâm phả trắc 居心叵測 lòng hiểm ác khôn lường.
(Động) Trị lí, xử lí.
◇Diêm thiết luận 鹽鐵論: Cư sự bất lực, dụng tài bất tiết 居事不力, 用財不節 (Thụ thì 授時) Xử trị công việc không hết sức, dùng tiền của không kiệm tỉnh.
(Động) Ngừng, ngưng lại.
◇Dịch Kinh 易經: Biến động bất cư 變動不居 (Hệ từ hạ 繫辭下) Biến động không ngừng.
(Danh) Chỗ ở, nhà, trụ sở.
◎Như: cố cư 故居 chỗ ở cũ, tân cư 新居 chỗ ở mới, thiên cư 遷居 dời chỗ ở.
(Danh) Chỉ phần mộ.
◇Thi Kinh 詩經: Bách tuế chi hậu, Quy vu kì cư 百歲之後, 歸于其居 (Đường phong 唐風, Cát sanh 葛生) Sau cuộc sống trăm năm, Em sẽ về chung một phần mộ (của chàng).
(Danh) Chữ dùng đặt cuối tên cửa hiệu ăn, quán trà, v.v.
◎Như: Minh Hồ cư 明湖居 hiệu Minh Hồ, Đức Lâm cư 德林居 hiệu Đức Lâm.
(Danh) Họ Cư.
(Trợ) Dùng giữa câu, biểu thị cảm thán.
◇Thi Kinh 詩經: Nhật cư nguyệt chư, Chiếu lâm hạ thổ 日居月諸, 照臨下土 (Bội phong 邶風, Nhật nguyệt 日月) Mặt trời và mặt trăng, Chiếu xuống mặt đất.Một âm là kí.
(Trợ) Thế? Vậy? (để hỏi, dùng sau hà 何, thùy 誰).
◇Tả truyện 左傳: Quốc hữu nhân yên, thùy kí, kì Mạnh Tiêu hồ 國有人焉, 誰居, 其孟椒乎 (Tương công nhị thập tam niên 襄公二十三年) Nước (Lỗ) có người tài, ai thế, có phải ông Mạnh Tiêu không?
◇Trang Tử 莊子: Hà kí hồ? Hình cố khả sử như cảo mộc, nhi tâm cố khả sử như tử hôi hồ? 何居乎? 形固可使如槁木, 而心固可使如死灰乎? (Tề vật luận 齊物論) Sao vậy? Hình lại có thể khiến như gỗ khô, lòng lại có thể khiến như tro nguội?
cư, như "cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử" (vhn)
Nghĩa của 居 trong tiếng Trung hiện đại:
[jū]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 8
Hán Việt: CƯ
1. ở; cư trú; cư ngụ; cư。住。
居民。
cư dân.
分居。
ở riêng.
2. nhà; nơi ở; nơi cư ngụ; chỗ ở。住的地方;住所。
迁居。
chuyển nơi ở.
鲁迅故居。
nơi ở cũ của Lỗ Tấn.
3. ở; đứng; tại; vị trí。在(某种位置)。
居左。
ở bên trái.
居首。
đứng đầu.
4. đương; nhận; coi。当;任。
居功。
kể công.
以专家自居。
coi mình là chuyên gia.
5. dồn; tồn; tích lại。积蓄;存。
居积。
tồn tích.
奇货可居。
của lạ vật quý có thể tích trữ được.
6. dừng; cố định; ngừng。停留;固定。
变动不居。
biến động không ngừng.
岁月不居。
năm tháng luôn biến đổi.
7. hiệu ăn; nhà hàng (dùng sau tên của cửa hàng, thường là hiệu ăn)。用作某些商店的名称(多为饭馆)。
8. họ Cứ。(Jū)姓。
Từ ghép:
居安思危 ; 居多 ; 居高临下 ; 居功 ; 居家 ; 居间 ; 居里 ; 居留 ; 居留权 ; 居民 ; 居民点 ; 居奇 ; 居然 ; 居丧 ; 居士 ; 居停 ; 居心 ; 居于 ; 居中 ; 居住
Số nét: 8
Hán Việt: CƯ
1. ở; cư trú; cư ngụ; cư。住。
居民。
cư dân.
分居。
ở riêng.
2. nhà; nơi ở; nơi cư ngụ; chỗ ở。住的地方;住所。
迁居。
chuyển nơi ở.
鲁迅故居。
nơi ở cũ của Lỗ Tấn.
3. ở; đứng; tại; vị trí。在(某种位置)。
居左。
ở bên trái.
居首。
đứng đầu.
4. đương; nhận; coi。当;任。
居功。
kể công.
以专家自居。
coi mình là chuyên gia.
5. dồn; tồn; tích lại。积蓄;存。
居积。
tồn tích.
奇货可居。
của lạ vật quý có thể tích trữ được.
6. dừng; cố định; ngừng。停留;固定。
变动不居。
biến động không ngừng.
岁月不居。
năm tháng luôn biến đổi.
7. hiệu ăn; nhà hàng (dùng sau tên của cửa hàng, thường là hiệu ăn)。用作某些商店的名称(多为饭馆)。
8. họ Cứ。(Jū)姓。
Từ ghép:
居安思危 ; 居多 ; 居高临下 ; 居功 ; 居家 ; 居间 ; 居里 ; 居留 ; 居留权 ; 居民 ; 居民点 ; 居奇 ; 居然 ; 居丧 ; 居士 ; 居停 ; 居心 ; 居于 ; 居中 ; 居住
Dị thể chữ 居
㞐,
Tự hình:

Pinyin: ji4, xi4;
Việt bính: gei3;
既 kí
Nghĩa Trung Việt của từ 既
(Phó) Đã, rồi.◇Tô Thức 蘇軾: Bất tri đông phương chi kí bạch 不知東方之既白 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Không biết phương đông đã sáng bạch.
(Phó) Hết, xong, toàn bộ.
◎Như: ngôn vị kí 言未旣 nói chưa xong.
◇Quốc ngữ 國語: Cố thiên hạ tiểu quốc chư hầu kí hứa Hoàn Công, mạc chi cảm bối 故天下小國諸侯既許桓公, 莫之敢背 (Tề ngữ 齊語) Cho nên các chư hầu nước nhỏ trong thiên hạ thuần phục Hoàn Công cả, không nước nào dám làm trái.
(Phó) Không lâu, chốc lát.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kí nhi tịch tán 既而席散 (Đệ lục hồi) Một chốc tiệc tan.(Liên) Rồi, thì.
§ Thường dùng kèm theo tắc 則, tựu 就.
◇Luận Ngữ 論語: Kí lai chi, tắc an chi 既來之, 則安之 (Quý thị 季氏) (Họ) đã đến (với mình) rồi, thì làm cho họ được yên ổn.(Liên) Đã ... còn, vừa ... vừa ...
§ Thường dùng chung với thả 且, hựu 又, dã 也.
◎Như: kí túy thả bão 既醉且飽 đã no lại say.
(Danh) Họ Kí 既.
§ Cũng viết là kí 旣.
dĩ, như "bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng" (gdhn)
kí, như "kí thành sự thực (việc đã rồi)" (gdhn)
Nghĩa của 既 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 无 (旡) - Vô
Số nét: 9
Hán Việt: KÝ
1. đã。已经。
既成事实。
đã thành sự thực.
既得权利。
đã có được quyền lợi.
既往不咎。
không trách lỗi xưa.
2. đã; phàm; đã ... thì。既然。
既要革命,就要有一个革命的党。
phàm muốn làm cách mạng thì phải có Đảng cách mạng.
书
3. xong; hết。完了;尽。
4. đã (liên từ, dùng với các phó từ 且、又、也 biểu thị có cả hai loại tình huống)。连词,跟"且、又、也"等副词呼应。表示两种情况兼而有之。
既高且大。
đã cao lại lớn.
既聪明又用功。
đã thông minh lại chăm chỉ.
既要有革命干劲,也要有科学态度。
đã làm cách mạng thì phải có thái độ khoa học.
Từ ghép:
既而 ; 既然 ; 既是 ; 既往不咎
Số nét: 9
Hán Việt: KÝ
1. đã。已经。
既成事实。
đã thành sự thực.
既得权利。
đã có được quyền lợi.
既往不咎。
không trách lỗi xưa.
2. đã; phàm; đã ... thì。既然。
既要革命,就要有一个革命的党。
phàm muốn làm cách mạng thì phải có Đảng cách mạng.
书
3. xong; hết。完了;尽。
4. đã (liên từ, dùng với các phó từ 且、又、也 biểu thị có cả hai loại tình huống)。连词,跟"且、又、也"等副词呼应。表示两种情况兼而有之。
既高且大。
đã cao lại lớn.
既聪明又用功。
đã thông minh lại chăm chỉ.
既要有革命干劲,也要有科学态度。
đã làm cách mạng thì phải có thái độ khoa học.
Từ ghép:
既而 ; 既然 ; 既是 ; 既往不咎
Chữ gần giống với 既:
既,Tự hình:

Nghĩa của 觊 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 10
Hán Việt: KÝ
书
hy vọng; mong muốn; khao khát。希望;希图。
Từ ghép:
觊觎
Số nét: 10
Hán Việt: KÝ
书
hy vọng; mong muốn; khao khát。希望;希图。
Từ ghép:
觊觎
Chữ gần giống với 觊:
觊,Dị thể chữ 觊
覬,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 记;
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3
1. [登記] đăng kí 2. [簿記] bạ kí 3. [筆記] bút kí 4. [碑記] bi kí 5. [表記] biểu kí 6. [強記] cường kí, cưỡng kí 7. [塋記] doanh kí 8. [記者] kí giả 9. [記住] kí trụ 10. [史記] sử kí 11. [創世記] sáng thế kí 12. [傳記] truyện kí;
記 kí
◎Như: kí tụng 記誦 học thuộc cho nhớ, kí bất thanh 記不清 không nhớ rõ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cộng kí đắc đa thiểu thủ? 共記得多少首? (Đệ tứ thập bát hồi) Nhớ được tất cả bao nhiều bài (thơ) rồi?
(Động) Ghi chép, biên chép.
◎Như: kí quá 記過 ghi chép lỗi lầm đã làm ra.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Khắc Đường hiền kim nhân thi phú ư kì thượng, chúc dư tác văn dĩ kí chi 刻唐賢今人詩賦於其上, 屬予作文以記之 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Khắc trên (lầu) những thi phú của chư hiền đời Đường (cùng) các người thời nay, cậy tôi làm bài văn để ghi lại.
(Danh) Văn tự hoặc sách vở ghi chép các sự vật.
◎Như: Lễ Kí 禮記 sách chép các lễ phép, du kí 遊記 sách chép các sự đã nghe đã thấy trong khi đi chơi.
(Danh) Một thể văn mà chủ đích là tự sự.
◎Như: Phạm Trọng Yêm 范仲淹 viết Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記.
(Danh) Dấu hiệu, phù hiệu.
◎Như: dĩ bạch sắc vi kí 以白色爲記 lấy màu trắng làm dấu hiệu, ám kí 暗記 mật hiệu.
(Danh) Lượng từ: lần, cái.
◎Như: đả nhất kí 打一記 đánh một cái.
kí, như "du kí, nhật kí" (vhn)
ghi, như "ghi âm; ghi nhớ; ghi tên" (btcn)
ký, như "du ký, nhật ký" (btcn)
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3
1. [登記] đăng kí 2. [簿記] bạ kí 3. [筆記] bút kí 4. [碑記] bi kí 5. [表記] biểu kí 6. [強記] cường kí, cưỡng kí 7. [塋記] doanh kí 8. [記者] kí giả 9. [記住] kí trụ 10. [史記] sử kí 11. [創世記] sáng thế kí 12. [傳記] truyện kí;
記 kí
Nghĩa Trung Việt của từ 記
(Động) Nhớ.◎Như: kí tụng 記誦 học thuộc cho nhớ, kí bất thanh 記不清 không nhớ rõ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cộng kí đắc đa thiểu thủ? 共記得多少首? (Đệ tứ thập bát hồi) Nhớ được tất cả bao nhiều bài (thơ) rồi?
(Động) Ghi chép, biên chép.
◎Như: kí quá 記過 ghi chép lỗi lầm đã làm ra.
◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Khắc Đường hiền kim nhân thi phú ư kì thượng, chúc dư tác văn dĩ kí chi 刻唐賢今人詩賦於其上, 屬予作文以記之 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Khắc trên (lầu) những thi phú của chư hiền đời Đường (cùng) các người thời nay, cậy tôi làm bài văn để ghi lại.
(Danh) Văn tự hoặc sách vở ghi chép các sự vật.
◎Như: Lễ Kí 禮記 sách chép các lễ phép, du kí 遊記 sách chép các sự đã nghe đã thấy trong khi đi chơi.
(Danh) Một thể văn mà chủ đích là tự sự.
◎Như: Phạm Trọng Yêm 范仲淹 viết Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記.
(Danh) Dấu hiệu, phù hiệu.
◎Như: dĩ bạch sắc vi kí 以白色爲記 lấy màu trắng làm dấu hiệu, ám kí 暗記 mật hiệu.
(Danh) Lượng từ: lần, cái.
◎Như: đả nhất kí 打一記 đánh một cái.
kí, như "du kí, nhật kí" (vhn)
ghi, như "ghi âm; ghi nhớ; ghi tên" (btcn)
ký, như "du ký, nhật ký" (btcn)
Dị thể chữ 記
记,
Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3
1. [寄居] kí cư 2. [寄寓] kí ngụ 3. [寄生] kí sanh 4. [寄葬] kí táng 5. [寄宿] kí túc 6. [寄食] kí thực 7. [寄託] kí thác;
寄 kí
Nghĩa Trung Việt của từ 寄
(Động) Gửi thân ở tạm.◇Tào Phi 曹丕: Khiểm khiểm tư quy luyến cố hương, Hà vi yêm lưu kí tha phương 慊慊思歸戀故鄉, 何為淹留寄他方 (Yên ca hành 燕歌行) Lòng buồn buồn, nghĩ trở về, nhớ quê nhà, Làm sao cứ mãi sống gửi quê người.
(Động) Phó thác, giao phó.
◇Luận Ngữ 論語: Khả dĩ kí bách lí chi mệnh 可以寄百里之命 (Thái Bá 泰伯) Có thể phó thác cho công việc cai trị một trăm dặm được.
§ Ghi chú: Vì thế nên chịu gánh vác công việc phòng thủ ngoại cõi nước gọi là cương kí 疆寄.
(Động) Gửi, chuyển đi.
◎Như: kí tín 寄信 gửi tín.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Hạo ca kí vân thủy 浩歌寄雲水 (Quá Dục Thúy sơn 過浴翠山) Hát vang gửi mây nước.
(Phó) Nhờ.
◎Như: kí cư 寄居 ở nhờ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hốt kiến cách bích hồ lô miếu nội kí cư đích nhất cá cùng nho tẩu liễu xuất lai 忽見隔壁葫蘆廟內寄居的一個窮儒走了出來 (Đệ nhất hồi) Chợt thấy, cách tường trong miếu Hồ Lô, một nhà nho nghèo ở trọ vừa đi đến.
(Phó) Tạm thời.
◎Như: kí tồn 寄存 gửi giữ tạm.
(Tính) Nuôi (vì tình nghĩa, không phải ruột thịt).
◎Như: kí phụ 寄父 cha nuôi, kí mẫu 寄母 mẹ nuôi, kí tử 寄子 con nuôi.
gửi, như "gửi gắm" (vhn)
ké, như "đi ké xe" (btcn)
kẹ, như "ăn kẹ" (btcn)
ký, như "ký gửi; ký sinh" (btcn)
kí, như "kí gửi; kí sinh" (gdhn)
Nghĩa của 寄 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 11
Hán Việt: KÝ
1. gửi; gởi。原指托人递送,现在专指通过邮局递送。
寄信。
gửi thư.
寄钱。
gởi tiền.
包裹已经寄走了。
bưu phẩm đã gửi đi rồi.
2. gửi gắm; ký thác; đặt。付托;寄托。
寄存。
gửi lại.
寄希望于青年。
đặt hy vọng vào thanh niên.
3. nương nhờ; nhờ。依附别人;依附别的地方。
寄食。
ăn nhờ.
寄居。
ở nhờ.
4. nhận (nhận làm người thân)。认的(亲属)。
寄父。
nhận làm cha.
寄母。
nhận làm mẹ.
寄儿。
nhận làm con trai.
寄女。
nhận làm con gái.
Từ ghép:
寄存 ; 寄递 ; 寄放 ; 寄籍 ; 寄居 ; 寄居蟹 ; 寄卖 ; 寄人篱下 ; 寄生 ; 寄生虫 ; 寄生蜂 ; 寄售 ; 寄宿 ; 寄宿生 ; 寄托 ; 寄养 ; 寄予 ; 寄寓 ; 寄主
Số nét: 11
Hán Việt: KÝ
1. gửi; gởi。原指托人递送,现在专指通过邮局递送。
寄信。
gửi thư.
寄钱。
gởi tiền.
包裹已经寄走了。
bưu phẩm đã gửi đi rồi.
2. gửi gắm; ký thác; đặt。付托;寄托。
寄存。
gửi lại.
寄希望于青年。
đặt hy vọng vào thanh niên.
3. nương nhờ; nhờ。依附别人;依附别的地方。
寄食。
ăn nhờ.
寄居。
ở nhờ.
4. nhận (nhận làm người thân)。认的(亲属)。
寄父。
nhận làm cha.
寄母。
nhận làm mẹ.
寄儿。
nhận làm con trai.
寄女。
nhận làm con gái.
Từ ghép:
寄存 ; 寄递 ; 寄放 ; 寄籍 ; 寄居 ; 寄居蟹 ; 寄卖 ; 寄人篱下 ; 寄生 ; 寄生虫 ; 寄生蜂 ; 寄售 ; 寄宿 ; 寄宿生 ; 寄托 ; 寄养 ; 寄予 ; 寄寓 ; 寄主
Tự hình:

Pinyin: ji4, xi4;
Việt bính: hei3 kei3;
塈 kí
Nghĩa Trung Việt của từ 塈
(Động) Bôi trát chóp nhà.(Động) Lấy, nhặt.
◇Thi Kinh 詩經: Phiếu hữu mai, Khoảnh khuông kí chi 摽有梅, 頃筐塈之 (Thiệu nam 召南, Phiếu hữu mai 摽有梅) Quả mai rụng, Nghiêng giỏ nhặt lấy.
(Động) Nghỉ ngơi, an tức.
Chữ gần giống với 塈:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:

Pinyin: qi2, ji1;
Việt bính: kei4
1. [琴棋書畫] cầm kì thư họa;
棋 kì, kí
Nghĩa Trung Việt của từ 棋
(Danh) Cờ, một thứ trò chơi, hai bên bày quân tranh hơn thua.◎Như: tượng kì 象棋 cờ tướng.Một âm là kí.
(Danh) Cỗi rễ, căn để, căn cơ.
§ Thông cơ 基.
cời, như "thóc cời" (vhn)
cờ, như "chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc" (gdhn)
cơi, như "cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới" (gdhn)
kè, như "cặp kè; cò kè" (gdhn)
kì, như "kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ" (gdhn)
Nghĩa của 棋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (碁、棊)
[qí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KỲ
đánh cờ; chơi cờ。文娱项目的一类,一副棋包括若干颗棋子和一个棋盘,下棋的人按一定的规则摆上或移动棋子来比输赢,有象棋、围棋、军棋、跳棋等。象棋、围棋也是体育运动项目。
Từ ghép:
棋逢对手 ; 棋迷 ; 棋盘 ; 棋谱 ; 棋子
[qí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KỲ
đánh cờ; chơi cờ。文娱项目的一类,一副棋包括若干颗棋子和一个棋盘,下棋的人按一定的规则摆上或移动棋子来比输赢,有象棋、围棋、军棋、跳棋等。象棋、围棋也是体育运动项目。
Từ ghép:
棋逢对手 ; 棋迷 ; 棋盘 ; 棋谱 ; 棋子
Chữ gần giống với 棋:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Tự hình:

Nghĩa của 墍 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: KÝ
1. sơn mái nhà。涂屋顶。
书
2. nghỉ ngơi。休息。
3. lấy; cầm。取。
Số nét: 14
Hán Việt: KÝ
1. sơn mái nhà。涂屋顶。
书
2. nghỉ ngơi。休息。
3. lấy; cầm。取。
Chữ gần giống với 墍:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Tự hình:

Pinyin: ji4;
Việt bính: kei3;
冀 kí
Nghĩa Trung Việt của từ 冀
(Động) Hi vọng, mong cầu.◎Như: hi kí 希冀 mong mỏi, kí vọng 冀望 trông mong.
◇Khuất Nguyên 屈原: Kí chi diệp chi tuấn mậu hề, Nguyện sĩ thì hồ ngô tương ngải 冀枝葉之峻茂兮, 願俟時乎吾將刈 (Li tao 離騷) Ta hi vọng cành lá lớn mạnh tốt tươi hề, Ta mong đợi lúc sẽ cắt kịp thời.
(Danh) Châu Kí 冀, một trong chín châu ngày xưa của Trung Quốc, thuộc tỉnh Hà Nam 河南 bây giờ.
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Hà Bắc 河北.
kí, như "hi kí (momg mỏi)" (gdhn)
Nghĩa của 冀 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 16
Hán Việt: KÝ
书
1. hy vọng; mong muốn; mong mỏi; kỳ vọng。希望;希图。
希冀。
kỳ vọng.
冀其成功。
hy vọng sẽ thành công.
2. Ký (tên khác của tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。河北的别称。
3. họ Ký。姓。
Từ ghép:
冀望
Số nét: 16
Hán Việt: KÝ
书
1. hy vọng; mong muốn; mong mỏi; kỳ vọng。希望;希图。
希冀。
kỳ vọng.
冀其成功。
hy vọng sẽ thành công.
2. Ký (tên khác của tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc)。河北的别称。
3. họ Ký。姓。
Từ ghép:
冀望
Chữ gần giống với 冀:
冀,Tự hình:

Biến thể giản thể: 觊;
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3;
覬 kí
◎Như: kí du 覬覦 trông ngóng, ước ao.
◇Nguyên sử 元史: Xuất nhập nội đình, kí hãnh danh tước 出入內庭, 覬倖名爵 (Nhân Tông bổn kỉ tam 仁宗本紀三) Ra vào triều đình, mong chờ quan tước.
Pinyin: ji4;
Việt bính: gei3;
覬 kí
Nghĩa Trung Việt của từ 覬
(Động) Mong mỏi, trông chờ.◎Như: kí du 覬覦 trông ngóng, ước ao.
◇Nguyên sử 元史: Xuất nhập nội đình, kí hãnh danh tước 出入內庭, 覬倖名爵 (Nhân Tông bổn kỉ tam 仁宗本紀三) Ra vào triều đình, mong chờ quan tước.
Dị thể chữ 覬
觊,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 驥;
Pinyin: ji4, gu1, gu2;
Việt bính: kei3;
骥 kí
kí, như "kí (ngựa hay; người xuất chúng)" (gdhn)
Pinyin: ji4, gu1, gu2;
Việt bính: kei3;
骥 kí
Nghĩa Trung Việt của từ 骥
Giản thể của chữ 驥.kí, như "kí (ngựa hay; người xuất chúng)" (gdhn)
Nghĩa của 骥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (驥)
[jì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 26
Hán Việt: KÝ
1. ngựa tốt; tuấn mã。好马。
2. hiền tài; người tài; người có tài đặc biệt。比喻贤能。
[jì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 26
Hán Việt: KÝ
1. ngựa tốt; tuấn mã。好马。
2. hiền tài; người tài; người có tài đặc biệt。比喻贤能。
Chữ gần giống với 骥:
骥,Dị thể chữ 骥
驥,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 骥;
Pinyin: ji4;
Việt bính: kei3;
驥 kí
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thần văn kì kí thịnh tráng chi thì, nhất nhật nhi trì thiên lí, chí kì suy dã, nô mã tiên chi 臣聞騏驥盛壯之時, 一日而馳千里, 至其衰也, 駑馬先之 (Yên sách tam 燕策三) Tôi nghe nói ngựa kì ngựa kí đương lúc sung sức, một ngày chạy ngàn dặm, đến khi suy nhược thì thua cả ngựa hèn.
(Danh) Người tài giỏi.
◇Tấn Thư 晉書: Thập thất chi ấp, tất hữu trung tín, thế bất phạp kí, cầu tắc khả trí 十室之邑, 必有忠信, 世不乏驥, 求則可致 (Ngu Dự truyện 虞預傳) Ấp mười nhà, ắt có người trung tín, đời không thiếu người tài giỏi, tìm thì sẽ được.
(Động) Kí vĩ 驥尾 ruồi muỗi ở đuôi ngựa mà đi xa nghìn dặm, ý nói theo người tài giỏi mà thành danh.
§ Người xưa khen ông Nhan Tử 顏子 phục tòng đức Khổng Tử 孔子 là phụ kí vĩ nhi hành ích hiển 附驥尾而行益顯 theo sau ngựa kí mà công hành càng rõ rệt.
kí, như "kí (ngựa hay; người xuất chúng)" (gdhn)
Pinyin: ji4;
Việt bính: kei3;
驥 kí
Nghĩa Trung Việt của từ 驥
(Danh) Ngựa kí ngày đi nghìn dặm.◇Chiến quốc sách 戰國策: Thần văn kì kí thịnh tráng chi thì, nhất nhật nhi trì thiên lí, chí kì suy dã, nô mã tiên chi 臣聞騏驥盛壯之時, 一日而馳千里, 至其衰也, 駑馬先之 (Yên sách tam 燕策三) Tôi nghe nói ngựa kì ngựa kí đương lúc sung sức, một ngày chạy ngàn dặm, đến khi suy nhược thì thua cả ngựa hèn.
(Danh) Người tài giỏi.
◇Tấn Thư 晉書: Thập thất chi ấp, tất hữu trung tín, thế bất phạp kí, cầu tắc khả trí 十室之邑, 必有忠信, 世不乏驥, 求則可致 (Ngu Dự truyện 虞預傳) Ấp mười nhà, ắt có người trung tín, đời không thiếu người tài giỏi, tìm thì sẽ được.
(Động) Kí vĩ 驥尾 ruồi muỗi ở đuôi ngựa mà đi xa nghìn dặm, ý nói theo người tài giỏi mà thành danh.
§ Người xưa khen ông Nhan Tử 顏子 phục tòng đức Khổng Tử 孔子 là phụ kí vĩ nhi hành ích hiển 附驥尾而行益顯 theo sau ngựa kí mà công hành càng rõ rệt.
kí, như "kí (ngựa hay; người xuất chúng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 驥:
驥,Dị thể chữ 驥
骥,
Tự hình:

Dịch kí sang tiếng Trung hiện đại:
kýNghĩa chữ nôm của chữ: kí
| kí | 冀: | hi kí (momg mỏi) |
| kí | 寄: | kí gửi; kí sinh |
| kí | 彐: | bộ kí |
| kí | 彑: | bộ kí |
| kí | 既: | kí thành sự thực (việc đã rồi) |
| kí | : | kí-lô |
| kí | 記: | du kí, nhật kí |
| kí | 记: | du kí, nhật kí |
| kí | 驥: | kí (ngựa hay; người xuất chúng) |
| kí | 骥: | kí (ngựa hay; người xuất chúng) |

Tìm hình ảnh cho: kí Tìm thêm nội dung cho: kí

