Từ: 眷眷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眷眷:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眷 • 眷

Nghĩa của 眷眷 trong tiếng Trung hiện đại:

[juànjuàn] 书
tâm niệm; luôn nhớ đến。念念不忘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眷

cuốn眷:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyến眷:gia quyến
quấn眷:quấn quít
quẹn眷:sạch quẹn, quẹn má hồng
quến眷: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眷

cuốn眷:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyến眷:gia quyến
quấn眷:quấn quít
quẹn眷:sạch quẹn, quẹn má hồng
quến眷: 
眷眷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眷眷 Tìm thêm nội dung cho: 眷眷