Từ: 不足为训 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不足为训:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 足 • 为 • 训

Nghĩa của 不足为训 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùzúwéixùn] không đáng làm gương; không mẫu mực。不能当做典范或法则。
书本上讲的也有不足为训的。
sách vở cũng có những điều không mẫu mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc足:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi为:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị为:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 训

huấn训:chỉnh huấn, giáo huấn
不足为训 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不足为训 Tìm thêm nội dung cho: 不足为训