Từ: 泰山北斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泰山北斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 泰 • 山 • 北 • 斗

Nghĩa của 泰山北斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàishānběidǒu] ngôi sao sáng; nhân vật được mọi người kính trọng。比喻德高望重或有卓越成就而为众人所敬仰的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰

thái泰:núi Thái sơn
xái泰: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác北:chú bác
bước北:bước tới
bấc北:gió bấc
bậc北:bậc cửa
bắc北:phương bắc
bực北:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu斗:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu斗:điếu cày, điếu đóm
đấu斗:đấu gạo, đấu thóc
đẩu斗:ghế đẩu, sao bắc đẩu
泰山北斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泰山北斗 Tìm thêm nội dung cho: 泰山北斗