Từ: biết tay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biết tay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biếttay

Dịch biết tay sang tiếng Trung hiện đại:


知道厉害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: biết

biết:biết điều; hiểu biết
biết:Biết can (Xẹp, co rúm)
biết:Xẹp, co rúm
biết𪿍:biết đâu; biết mùi; biết tiếng
biết:biết cước (đi giày vải)
biết:biết giáp (mu rùa)
biết:biết giáp (mu rùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng
biết tay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biết tay Tìm thêm nội dung cho: biết tay