Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biết tay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biết tay:
Dịch biết tay sang tiếng Trung hiện đại:
俗知道厉害。
Nghĩa chữ nôm của chữ: biết
| biết | 別: | biết điều; hiểu biết |
| biết | 瘪: | Biết can (Xẹp, co rúm) |
| biết | 癟: | Xẹp, co rúm |
| biết | 𪿍: | biết đâu; biết mùi; biết tiếng |
| biết | 蹩: | biết cước (đi giày vải) |
| biết | 鱉: | biết giáp (mu rùa) |
| biết | 鳖: | biết giáp (mu rùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |

Tìm hình ảnh cho: biết tay Tìm thêm nội dung cho: biết tay
