Từ: 阿訇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿訇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阿 • 訇

Nghĩa của 阿訇 trong tiếng Trung hiện đại:

[āhōng] thầy tu đạo I-xlam; giáo sĩ Hồi giáo; thầy tế; lãnh tụ Hồi giáo; ahung; AKhun; Imam; mullah。伊斯兰教主持教仪、讲授经典的人。
Ghi chú: (波斯ākhūnd)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a阿:a tòng, a du
à阿:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訇

oanh訇: 
阿訇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿訇 Tìm thêm nội dung cho: 阿訇