Từ: căng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ căng:

恆 hằng, cắng, căng恒 hằng, cắng, căng矜 căng, quan絚 căng兢 căng緪 căng, cánh

Đây là các chữ cấu thành từ này: căng

hằng, cắng, căng [hằng, cắng, căng]

U+6046, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: heng2;
Việt bính: hang4;

hằng, cắng, căng

Nghĩa Trung Việt của từ 恆

(Tính) Lâu, bền, mãi mãi.
◎Như: hằng tâm
lòng không đổi.
◇Mạnh Tử : Vô hằng sản nhi hữu hằng tâm giả, duy sĩ vi năng , (Lương Huệ Vương thượng ) Không có của cải (sinh sống) bình thường mà có lòng thiện lâu bền thì chỉ có kẻ sĩ mới làm được.

(Tính)
Thường, bình thường.
◎Như: hằng sản của thường (nhà cửa, ruộng vườn).
◇Trang Tử : Thị hằng vật chi đại tình dã (Đại tông sư ) Đó là cái "tình lớn" của vật thường.

(Danh)
Quy luật, phép tắc.

(Danh)
Luân thường.

(Danh)
Tên một quẻ trong Dịch Kinh , tượng trưng cho sự lâu dài, không đổi.

(Danh)
Ý chí bền bỉ, không đổi.
◇Luận Ngữ : Nhân nhi vô hằng, bất khả dĩ tác vu y , (Tử Lộ ) Người nào không có ý chí bền bỉ (tâm tính hay thay đổi) thì không làm thầy cúng thầy thuốc được.

(Danh)
Sông Hằng ở Ấn Độ.
◎Như: hằng hà sa số nhiều như số cát của sông Hằng (rất nhiều).

(Danh)
Tên núi.

(Danh)
Họ Hằng.

(Phó)
Thường thường, thường hay.

(Phó)
Từng, có lần.Một âm là cắng.

(Danh)
Mặt trăng vào tuần thượng huyền. Tuần trăng đầu tháng hình như cái cung dương gần căng gọi là cắng.

(Phó)
Dằng dặc, liên tục.
◇Hán Thư : Tiềm thần mặc kí, cắng dĩ niên tuế , (Tự truyện thượng ) Chuyên tâm lặng nhớ, liên tục năm tháng.

(Phó)
Khắp.
§ Tục quen đọc là căng.
§ Cũng viết là hằng .
hằng, như "hằng tâm; hằng tinh" (gdhn)

Chữ gần giống với 恆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Dị thể chữ 恆

,

Chữ gần giống 恆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恆 Tự hình chữ 恆 Tự hình chữ 恆 Tự hình chữ 恆

hằng, cắng, căng [hằng, cắng, căng]

U+6052, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 恆;
Pinyin: heng2;
Việt bính: hang4;

hằng, cắng, căng

Nghĩa Trung Việt của từ 恒

Tục dùng như chữ hằng .
hằng, như "hằng tâm; hằng tinh" (vhn)

Nghĩa của 恒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (恆)
[héng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: HẰNG
1. vĩnh cửu; lâu dài; mãi mãi; vĩnh hằng。永久;特久。
永恒
vĩnh hằng
恒心
bền lòng; bền gan; bền chí
2. bền lòng; bền gan; bền chí。恒心。
有恒
bền lòng
3. bình thường; thường ngày; thường tình; thông thường; phổ thông。平常;经常。
恒态
trạng thái bình thường
恒言
lời nói bình thường.
人之恒情
chuyện thường tình.
4. họ Hằng。姓。
Từ ghép:
恒产 ; 恒齿 ; 恒等式 ; 恒定 ; 恒河沙数 ; 恒久 ; 恒量 ; 恒温 ; 恒温动物 ; 恒心 ; 恒星 ; 恒星年 ; 恒星系

Chữ gần giống với 恒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

Dị thể chữ 恒

, ,

Chữ gần giống 恒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恒 Tự hình chữ 恒 Tự hình chữ 恒 Tự hình chữ 恒

căng, quan [căng, quan]

U+77DC, tổng 9 nét, bộ Mâu 矛
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jin1, guan1, qin2;
Việt bính: ging1 gwaan1 gwan1
1. [矜大] căng đại 2. [矜功] căng công 3. [矜矜] căng căng 4. [矜矜業業] căng căng nghiệp nghiệp 5. [矜誇] căng khoa 6. [矜憫] căng mẫn 7. [矜伐] căng phạt 8. [矜貴] căng quý 9. [矜惜] căng tích 10. [矜恃] căng thị 11. [矜式] căng thức 12. [矜重] căng trọng 13. [矜持] căng trì;

căng, quan

Nghĩa Trung Việt của từ 矜

(Động) Thương tiềc, xót thương.
◎Như: căng mẫn
xót thương.
◇Luận Ngữ : Quân tử tôn hiền nhi dong chúng, gia hỉ nhi căng bất năng , (Tử Trương ) Người quân tử tôn trọng người hiền mà dung nạp mọi người, khen người lương thiện mà thương xót kẻ bất tài.

(Động)
Tự khoe mình.
◇Nguyễn Du : Hướng lão đại niên căng quắc thước (Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu ) Về già lớn tuổi rồi còn khoe quắc thước.

(Động)
Giữ mình một cách nghiêm ngặt.
◎Như: căng trì giữ gìn.
◇Luận Ngữ : Quân tử căng nhi bất tranh, quần nhi bất đảng , (Vệ Linh Công ) Người quân tử giữ mình nghiêm trang mà không tranh với ai, hợp quần với người mà không bè đảng.

(Động)
Kính trọng, chuộng.
◎Như: căng thức khiến cho thấy người trông thấy mình phải làm phép.
◇Hán Thư : ... Liêm sỉ, cố nhân căng tiết hạnh , (Giả Nghị truyện ) ... Liêm sỉ, cho nên người ta quý trọng đức hạnh.

(Tính)
Kiêu ngạo.
◎Như: kiêu căng kiêu ngạo.
◇Hàn Dũ : Diện hữu căng sắc (Dữ nhữ châu lô lang trung ) Mặt có vẻ kiêu căng.

(Danh)
Cán của cái mâu , cái kích .Một âm là quan.

(Danh)
Người lớn tuổi mà không có vợ.
§ Thông quan .

(Động)
Đau bệnh.
§ Thông quan .

căng, như "kiêu căng" (vhn)
găng, như "bên này cũng găng (cương quyết)" (gdhn)

Nghĩa của 矜 trong tiếng Trung hiện đại:

[guān]Bộ: 矛 - Mâu
Số nét: 9
Hán Việt: QUAN
1. người goá vợ; không vợ。同"鳏"。
2. ốm; đau khổ。同"瘝"。
Ghi chú: 另见jīn; qín
[jīn]
Bộ:
Hán Việt: CĂNG
1. thương hại; tiếc rẻ; thương tiếc。怜悯;怜惜。
2. kiêu căng; khoa trương; tự cao tự đại。自尊自大;自夸。
毫无骄矜之气。
không một chút kiêu căng.
3. thận trọng; cẩn thận; chặt chẽ; hình thực; trang trọng。慎重;拘谨。
矜持。
mất tự nhiên.
Ghi chú: 另见guān; qín
Từ ghép:
矜持 ; 矜夸
[qín]
Bộ:
Hán Việt: CẦN
cán giáo。古代指矛柄。
Ghi chú: 另见guān; jīn

Chữ gần giống với 矜:

, ,

Chữ gần giống 矜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 矜 Tự hình chữ 矜 Tự hình chữ 矜 Tự hình chữ 矜

căng [căng]

U+7D5A, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng1, geng4;
Việt bính: gang1 gang2;

căng

Nghĩa Trung Việt của từ 絚

Cũng như chữ căng .

Nghĩa của 絚 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēng]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 12
Hán Việt:
xem "縆"。古同"縆"。

Chữ gần giống với 絚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Dị thể chữ 絚

, , 𰬌, ,

Chữ gần giống 絚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絚 Tự hình chữ 絚 Tự hình chữ 絚 Tự hình chữ 絚

căng [căng]

U+5162, tổng 14 nét, bộ Nhi 儿
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jing1;
Việt bính: ging1
1. [戰兢] chiến căng 2. [戰兢兢] chiến căng căng;

căng

Nghĩa Trung Việt của từ 兢

(Tính) Căng căng nơm nớp, kiêng dè, cẩn thận.

cạnh, như "cặp kè" (vhn)
ganh, như "ganh đua; ganh tị" (btcn)
căng, như "căng thẳng" (gdhn)
giằng, như "giằng co; giằng xé" (gdhn)

Nghĩa của 兢 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīng]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: CẢNG
tận tuỵ; cần cù。兢兢业业。
Từ ghép:
兢兢业业

Chữ gần giống với 兢:

, 𠒬, 𠒯,

Chữ gần giống 兢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 兢 Tự hình chữ 兢 Tự hình chữ 兢 Tự hình chữ 兢

căng, cánh [căng, cánh]

U+7DEA, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: geng1, geng4;
Việt bính: gang1;

căng, cánh

Nghĩa Trung Việt của từ 緪

(Danh) Dây lớn.
◇Lương Thiệu Nhâm
: Bành Hồ chi nam, hải thanh kiến để. Nhiên huyền căng bách trượng bất năng trắc dã , . (Lưỡng bàn thu vũ am tùy bút , San hô thụ ) Phía nam quần đảo Bành Hồ, biển trong thấy đáy. Nhưng treo thừng to trăm trượng mà không đo được.

(Phó)
Vội, gấp.
◎Như: căng sắt căng vội dây đàn.Một âm là cánh.
§ Cũng như cánh .

Chữ gần giống với 緪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緪

, , 𬘵,

Chữ gần giống 緪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緪 Tự hình chữ 緪 Tự hình chữ 緪 Tự hình chữ 緪

Dịch căng sang tiếng Trung hiện đại:

《张开。》căng miệng bao tải ra.
把麻袋的口儿撑开。
《物体受到几方面的拉力或压力以后所呈现的状态(跟"松2"相对)。》
dây thừng kéo rất căng.
绳子拉得很紧。
mặt trống bịt rất căng.
鼓面绷得非常紧。
紧巴巴 《(紧巴巴的)形容物体表面呈现紧张状态。》
không rửa mặt, mặt cứ căng ra.
没洗脸, 脸上紧巴巴的。
张; 扬 《使合拢的东西分开或使紧缩的东西放开。》
khi căng khi chùng.
一张一弛。
căng buồm
张帆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: căng

căng:căng thẳng
căng:căng dây; căng sữa
căng𢫮:căng dây; căng sữa
căng:kiêu căng
căng:căng sữa
căng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: căng Tìm thêm nội dung cho: căng