Từ: 俗傳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俗傳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 俗 • 傳

tục truyền
Truyền thuyết dân gian.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói俗:thói quen, thói đời
tục俗:tục ngữ; phong tục; thông tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傳

chuyến傳:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền傳:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyện傳:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
truyền傳:truyền đi, truyền lệnh
truyện傳:truyện thơ
俗傳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俗傳 Tìm thêm nội dung cho: 俗傳