Từ: 綱要 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綱要:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cương yếu
Cương lĩnh và yếu chỉ: phần chủ chốt, nguyên tắc cơ bản. ◇Văn tâm điêu long 龍:
Nhiên hiệp văn chi sĩ, nghi toát cương yếu
士, 要 (Chư tử 子).

Nghĩa của 纲要 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngyào] 1. đề cương。提纲。
他把问题写成纲要,准备在会议上提出讨论。
anh ấy đem vấn đề viết thành đề cương, chuẩn bị đưa ra thảo luận ở hội nghị.
2. đại cương (thường dùng làm tên sách hoặc văn kiện)。概要(多用作书名或文件名)。
《农业发展纲要》
đại cương về phát triển nông nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綱

cáng:nằm cáng (võng có người khiêng); đểu cáng
cương:cương thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 要

eo:lưng eo
yêu:yêu cầu; yêu hiệp (bức bách)
yếu:yếu đuối ; hèn yếu
éo:éo le; uốn éo
綱要 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 綱要 Tìm thêm nội dung cho: 綱要