Từ: 复会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复会 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùhuì] họp lại; họp tiếp (cuộc họp giữa chừng bị ngừng lại sau đó tiếp tục)。中途停止的会议恢复开会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
复会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复会 Tìm thêm nội dung cho: 复会