Từ: 大歸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大歸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 歸

đại quy
Đàn bà bị chồng đuổi về nhà cha mẹ luôn gọi là
đại quy
大歸.
◇Tả truyện 左傳:
Phu nhân Khương Thị quy vu Tề, đại quy dã
夫人姜氏歸于齊, 大歸也 (Văn Công thập bát niên 文公十八年) Phu nhân Khương Thị đi về nước Tề, bị chồng bỏ luôn vậy.Chết.
◇Cố Huống 顧况:
Tiên sanh đại quy
先生大歸 (Tế Lí viên ngoại văn 祭李員外文) Tiên sinh quy tiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歸

qui歸:vinh quy, qui tụ
quy歸:vu quy
大歸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大歸 Tìm thêm nội dung cho: 大歸