Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 吹糠见米 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹糠见米:
Nghĩa của 吹糠见米 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuīkāngjiànmǐ] hiệu quả tức thì; hiệu quả ngay lập tức (phương ngôn Tây Nam)。(西南方言)比喻立刻收效,近似"立竿见影"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹
| xi | 吹: | xi ỉa |
| xoe | 吹: | tròn xoe |
| xua | 吹: | xua đuổi |
| xui | 吹: | xui khiến, xui xẻo |
| xuy | 吹: | xuy hoả (thổi lửa) |
| xuê | 吹: | xuê xoa, xum xuê |
| xuôi | 吹: | văn xuôi |
| xuý | 吹: | cổ xuý |
| xuế | 吹: | xuế xoá (bỏ qua) |
| xuề | 吹: | xuề xoà |
| xuể | 吹: | làm không xuể |
| xì | 吹: | xì mũi, xì hơi |
| xôi | 吹: | xa xôi; sinh xôi |
| xùi | 吹: | xùi bọt, xụt xùi |
| xơi | 吹: | xơi cơm, xơi nước |
| xỉ | 吹: | xỉ mũi |
| xủi | 吹: | xủi tăm, xủi bọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糠
| khang | 糠: | tao khang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 米
| mè | 米: | hạt mè, hạt vừng, muối mè |
| mễ | 米: | mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng) |

Tìm hình ảnh cho: 吹糠见米 Tìm thêm nội dung cho: 吹糠见米
