Từ: 吹糠见米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹糠见米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吹糠见米 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuīkāngjiànmǐ] hiệu quả tức thì; hiệu quả ngay lập tức (phương ngôn Tây Nam)。(西南方言)比喻立刻收效,近似"立竿见影"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糠

khang:tao khang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
吹糠见米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吹糠见米 Tìm thêm nội dung cho: 吹糠见米