Cao su chống va đập cửa
Chữ 腑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腑, chiết tự chữ PHỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腑:
腑
Pinyin: fu3;
Việt bính: fu2
1. [六腑] lục phủ 2. [肺腑] phế phủ;
腑 phủ
Nghĩa Trung Việt của từ 腑
(Danh) Dạ dày, mật, ruột già, ruột non, bong bóng, ba mạng mỡ: trung y thượng chỉ vị, đảm, đại tràng, tiểu tràng, bàng quang, tam tiêu 中醫上指胃, 膽, 大腸, 小腸, 膀胱, 三焦 gọi là lục phủ 六腑.§ Xem ngũ tạng 五臟.
(Danh) Tục gọi tấm lòng là phế phủ 肺腑.
§ Xem thêm từ này.
phủ, như "tạng phủ" (vhn)
Nghĩa của 腑 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǔ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: PHỦ
phủ tạng。中医把胆、胃、大肠、小肠、三焦和膀胱叫六腑。
Số nét: 14
Hán Việt: PHỦ
phủ tạng。中医把胆、胃、大肠、小肠、三焦和膀胱叫六腑。
Chữ gần giống với 腑:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腑
| phủ | 腑: | tạng phủ |

Tìm hình ảnh cho: 腑 Tìm thêm nội dung cho: 腑
