Cao su chống va đập cửa

Chữ 腑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腑, chiết tự chữ PHỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腑:

腑 phủ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腑

Chiết tự chữ phủ bao gồm chữ 肉 府 hoặc 月 府 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腑 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 府
  • nhục, nậu
  • phủ
  • 2. 腑 cấu thành từ 2 chữ: 月, 府
  • ngoạt, nguyệt
  • phủ
  • phủ [phủ]

    U+8151, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu3;
    Việt bính: fu2
    1. [六腑] lục phủ 2. [肺腑] phế phủ;

    phủ

    Nghĩa Trung Việt của từ 腑

    (Danh) Dạ dày, mật, ruột già, ruột non, bong bóng, ba mạng mỡ: trung y thượng chỉ vị, đảm, đại tràng, tiểu tràng, bàng quang, tam tiêu , , , , , gọi là lục phủ .
    § Xem ngũ tạng .

    (Danh)
    Tục gọi tấm lòng là phế phủ .
    § Xem thêm từ này.
    phủ, như "tạng phủ" (vhn)

    Nghĩa của 腑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fǔ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 14
    Hán Việt: PHỦ
    phủ tạng。中医把胆、胃、大肠、小肠、三焦和膀胱叫六腑。

    Chữ gần giống với 腑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

    Chữ gần giống 腑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腑 Tự hình chữ 腑 Tự hình chữ 腑 Tự hình chữ 腑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腑

    phủ:tạng phủ
    腑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腑 Tìm thêm nội dung cho: 腑