Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阿飞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿飞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿飞 trong tiếng Trung hiện đại:

[āfēi] cao bồi; du côn; lưu manh; hu-li-gân; híp-pi; hooligan; choai choai。指身着奇装异服、举动轻狂的青少年流氓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ
阿飞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿飞 Tìm thêm nội dung cho: 阿飞