Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 坞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坞, chiết tự chữ Ổ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坞:

坞 ổ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坞

Chiết tự chữ bao gồm chữ 土 乌 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坞 cấu thành từ 2 chữ: 土, 乌
  • thổ, đỗ, độ
  • ô
  • []

    U+575E, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 塢;
    Pinyin: wu4;
    Việt bính: wu2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 坞

    Giản thể của chữ .
    ổ, như "ổ chim, ổ ong" (gdhn)

    Nghĩa của 坞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (塢、隖)
    [wù]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 7
    Hán Việt: Ổ
    1. ổ; ụ (chỗ giữa thấp chung quanh cao)。地势周围高而中央凹的地方。
    山坞。
    hốc núi.
    花坞。
    thung lũng hoa.
    船坞。
    lòng thuyền; ụ tàu; ụ thuyền.
    2. ổ tác chiến phòng ngự。防御用的建筑物,小型的城堡。

    Chữ gần giống với 坞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

    Dị thể chữ 坞

    ,

    Chữ gần giống 坞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坞 Tự hình chữ 坞 Tự hình chữ 坞 Tự hình chữ 坞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坞

    :ổ chim, ổ ong
    坞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坞 Tìm thêm nội dung cho: 坞