Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坞, chiết tự chữ Ổ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坞:
坞
Biến thể phồn thể: 塢;
Pinyin: wu4;
Việt bính: wu2;
坞 ổ
ổ, như "ổ chim, ổ ong" (gdhn)
Pinyin: wu4;
Việt bính: wu2;
坞 ổ
Nghĩa Trung Việt của từ 坞
Giản thể của chữ 塢.ổ, như "ổ chim, ổ ong" (gdhn)
Nghĩa của 坞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (塢、隖)
[wù]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: Ổ
1. ổ; ụ (chỗ giữa thấp chung quanh cao)。地势周围高而中央凹的地方。
山坞。
hốc núi.
花坞。
thung lũng hoa.
船坞。
lòng thuyền; ụ tàu; ụ thuyền.
2. ổ tác chiến phòng ngự。防御用的建筑物,小型的城堡。
[wù]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: Ổ
1. ổ; ụ (chỗ giữa thấp chung quanh cao)。地势周围高而中央凹的地方。
山坞。
hốc núi.
花坞。
thung lũng hoa.
船坞。
lòng thuyền; ụ tàu; ụ thuyền.
2. ổ tác chiến phòng ngự。防御用的建筑物,小型的城堡。
Chữ gần giống với 坞:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Dị thể chữ 坞
塢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坞
| ổ | 坞: | ổ chim, ổ ong |

Tìm hình ảnh cho: 坞 Tìm thêm nội dung cho: 坞
