Cao su chống va đập cửa

Từ: 黨獄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黨獄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đảng ngục
Vụ án trừng trị những người lập phe nhóm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黨

đoảng:ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị
đảng:bè đảng, đồng đảng, đảng phái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獄

ngục:ngục tối
黨獄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黨獄 Tìm thêm nội dung cho: 黨獄