Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 附逆 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùnì] theo bọn phản nghịch。投靠叛逆集团。
变节附逆
mất khí tiết theo bọn phản nghịch.
变节附逆
mất khí tiết theo bọn phản nghịch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 附
| phò | 附: | phò mã |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆
| nghếch | 逆: | ngốc ngếch |
| nghệch | 逆: | ngờ nghệch |
| nghịch | 逆: | phản nghịch |
| ngược | 逆: | ngỗ ngược |
| ngạch | 逆: | ngạch cửa; đao ngạch |

Tìm hình ảnh cho: 附逆 Tìm thêm nội dung cho: 附逆
