Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 降级 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàngjí] giáng cấp; giáng chức; hạ chức; hạ tầng công tác;。从较高的等级或班级降到较低的等级或班级。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 降
| dán | 降: | |
| giuống | 降: | giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp) |
| giáng | 降: | giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| nháng | 降: | nhấp nháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |

Tìm hình ảnh cho: 降级 Tìm thêm nội dung cho: 降级
