Từ: 降级 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 降级:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 降 • 级

Nghĩa của 降级 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàngjí] giáng cấp; giáng chức; hạ chức; hạ tầng công tác;。从较高的等级或班级降到较低的等级或班级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 降

dán降: 
giuống降:giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)
giáng降:giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
hàng降:đầu hàng
nháng降:nhấp nháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp级:thượng cấp, trung cấp
降级 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 降级 Tìm thêm nội dung cho: 降级