Từ: 更生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cánh sinh
Sống lại, tái sinh.

Nghĩa của 更生 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngshēng] 1. sống lại; cánh sinh (ví với sự phục hưng)。重新得到生命,比喻复兴。
自力更生
tự lực cánh sinh
2. tái sinh; tái chế。再生3.。
更生布
vải tái chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
更生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更生 Tìm thêm nội dung cho: 更生