Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cánh sinh
Sống lại, tái sinh.
Nghĩa của 更生 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēngshēng] 1. sống lại; cánh sinh (ví với sự phục hưng)。重新得到生命,比喻复兴。
自力更生
tự lực cánh sinh
2. tái sinh; tái chế。再生3.。
更生布
vải tái chế
自力更生
tự lực cánh sinh
2. tái sinh; tái chế。再生3.。
更生布
vải tái chế
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 更生 Tìm thêm nội dung cho: 更生
